Chia sẻ

Ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ, từ vựng chuyên ngành riêng của nó. Đó là những khối lượng từ vựng rất khó nhớ nhưng mình cần phải biết để phục vụ tốt trong công việc.

Bài viết ngày hôm nay, Step Up sẽ cung cấp một cách đầy đủ nhất về thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo. Các bạn cùng tìm hiểu bài viết dưới đây nhé.

1. Thuật ngữ tiếng Anh trong ngành quảng cáo:

Account Executive

Nhân viên phòng khách hàng

Account Review

Quá trình cân nhắc đề xuất của Công ty

Ad slicks

Các mẫu quảng cáo được làm sẵn

Advertiser

Khách hàng, người sử dụng quảng cáo

Advertising agency

Công ty quảng cáo, đại diện quảng cáo

Advertising appeal

Sức hút của quảng cáo

Advertising campaign

Chiến dịch quảng bá

Advertising environment

Môi trường quảng cáo

Advertising objectives

Mục tiêu quảng bá

Advertising plan

Kế hoạch quảng bá

Advertising research

Nghiên cứu quảng cáo

Advertising strategy

Chiến lược quảng cáo

Affidavit of performance

Bản kê phát sóng thực tế, năng lực

Agency network

Hệ thống các công ty quảng cáo

Agency of record

Bộ phận đăng ký, book quảng cáo

Animatic

Phần vẽ mô tả kịch bản outlines

Answer print

Bản in thử để khách hàng ký duyệt

Attention value

Đánh giá mức độ tập trung

Audiometer

Máy đếm âm

Audio

Quảng cáo bằng âm thanh

Average frequency

Tần suất trung bình

Barter

Phương thức trao đổi hàng, dịch vụ

Behavior segmentation

Phân khúc theo thị hiếu khách hàng

Benefit segmentation

Phân khúc theo lợi ích khách hàng

Big idea

Ý tưởng sáng tạo

Billboard

Biển bảng

Billings

Tổng doanh thu quảng cáo

Body copy

Viết nội dung thân bài cho quảng cáo

Brainstorming

Lên ý tưởng

Brand

Thương hiệu

Brand development index (BDI)

Chỉ số phát triển thương hiệu

Brand loyalty

Mức độ trung thành với thương hiệu

Broadsheet

Biểu ngữ, giấy in một mặt

Bursting

Thường xuyên và liên tục

Business advertising

Quảng cáo dành cho đối tượng doanh nghiệp

Buying center

Bộ phận mua dịch vụ

Call to action

Lời kêu gọi hành động

Camera-ready

Sẵn sàng cho làm phim

Camera separation

Tách màu, tạo phim negative

Carrying effect

Hiệu quả thực hiện chiến dịch

Collateral sales material

Công cụ hỗ trợ kinh doanh trong QC

Color separation

Tách màu

Combination rate

Chi phí quảng cáo tổng hợp

Commission

Hoa hồng quảng cáo

Communication objectives

Mục tiêu truyền thông

Comparative parity method

Phương pháp luận lập kế hoạch so sánh

Composition

Thành phần, nội dung mẫu quảng cáo

Consumer advertising

Quảng cáo nhắm tới đối tượng tiêu dùng

Consumer market

Thị trường của đối tượng tiêu dùng

Copy platform

Cơ sở lời tựa

Corporation public relations

Làm quan hệ công chúng ở mức công ty

Cost per point (CPP)

Chi phí phải trả để đạt điểm rating

Cover date

Ngày đăng báo

Creative strategy

Chiến lược sáng tạo

Database

Cơ sở dữ liệu

Display advertising

Quảng cáo trưng bày

Dummy

Bản duyệt trước khi triển khai

Editor

Người biên tập

Event sponsorship

Tài trợ sự kiện

Execution

Sản phẩm quảng cáo thực tế

Film negative

Phim âm bản, làm âm bản phim

Flat rate

Giá quảng cáo không có giảm giá

Flexography

Kỹ thuật in phức hợp bằng khuôn mềm

Full-service advertising agency

Đại diện quảng cáo độc quyền

Gatefold

Tờ gấp, tờ rơi

Globalization

Toàn cầu hoá quảng cáo

Graphic designer

Thiết kế đồ hoạ

Guaranteed circulation

Số lượng phát hành đảm bảo

Integrated marketing communications (IMC)

Truyền thông phối hợp với marketing

International advertising

Quảng cáo quốc tế (cho quốc gia khác)

Interlock

Lồng âm, lồng tiếng cho phim quảng cáo

Jingle

Nhạc nền phim quảng cáo

Lifestyle

Lối sống, Thói quen trong cuộc sống

Limited-service advertising agency

Đại lý quảng cáo nhỏ lẻ

Local advertising

Quảng cáo tại địa phương

Makegood

Quảng cáo thiện chí, giúp đỡ, đền bù.

Market research

Nghiên cứu thị trường

Market segment

Phân khúc thị trường

Marketing

Làm thị trường, lên chiến lược thị trường

Marketing concept

Khái niệm về làm thị trường

Marketing plan

Kế hoạch thị trường

Mass marketing

Làm thị trường trên quy mô lớn, tổng thể

Media buyer

Người mua sản phẩm truyền thông

Media mix

Truyền thông hỗn hợp

Media vehicle

Kênh truyền thông

Message research

Nghiên cứu thông điệp

News release

Ra tin, phát hành tin trên báo

Objective and task method

Phương pháp luận mục tiêu và ngân sách

Offset lithography

Phương pháp in offset dùng lô in.

On-sale date

Ngày đăng tải

Personal selling

Bán hàng cá nhân, trực tiếp

Photomatic

Chụp ảnh minh hoạ trực tiếp

Preferred position

Vị trí quảng cáo ưu tiên

Preproduction

Tiền sản xuất

Proof

In thử trước khi đưa vào in hàng loạt

Spot

Đoạn, mẩu quảng cáo truyền hình

 

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

từ vựng tiếng anh về quảng cáo

2. Ứng dụng từ vựng tiếng Anh trong ngành quảng cáo:

Ví dụ 1:

Daisy: How were your sales of products over the past five months?

Mark: The profit has grown up twenty percent since last year.

Daisy: It seems you’ve finished very well.

Mark: I am very proud of our sales team. But we can always do better.

Ví dụ 2:

Daisy: Mark, what’s in your hand?

Mark: It’s an ad blueprint. And my boss wants Kim to take out the full page spread in the local newspaper. Oh, I was meaning to find Kim actually. Do you know where Kim is?

Daisy: She is outside

từ vựng tiếng anh về quảng cáo

3. Mẹo học từ vựng tiếng Anh trong ngành quảng cáo nhanh và hiệu quả thông qua quảng cáo:

Tương tự như cách học từ vựng thông qua phim ảnh, chúng ta cũng có thể học từ vựng thông qua quảng cáo:

Bước 1: Chọn quảng cáo

Dựa theo các tiêu chí sau:

  • Quảng cáo yêu thích: Chọn quảng cáo có diễn viên yêu thích của mình. Nhưng tất nhiên rồi, nó chắc chắn bằng tiếng Anh đấy nhé ^^.
  • Phù hợp với trình độ
  • Quảng cáo nói giọng Anh- Anh hoặc Anh- Mỹ: nếu cảm thấy yêu thích và theo đuổi được kiểu giọng nào thì hãy chọn kiểu giọng đó cho mình nhé!

Bước 2: Xem để hiểu

  • Tùy theo trình độ của bản thân để chọn phim phụ đề tiếng Việt hay phụ đề tiếng Anh. Miễn sao các bạn có thể hiểu được nội dung và các tình huống trong quảng cáo.

Bước 3: Xem để học

  • Sau khi xem để hiểu xong, thì bạn có thể chuyển đến bước “xem để học”. Tiếp đến, các bạn bắt buộc phải xem bằng phụ đề tiếng Anh. Khi xem phụ đề tiếng Anh, bạn sẽ gặp phải từ vựng và cấu trúc ngữ pháp mới. Nhưng mà đừng xem từ điển nha. Hãy cố gắng đoán nghĩa, hiểu nội dung tình huống bằng việc xem trước, sau đó các bạn nhớ ghi lại những từ mới và cấu trúc mình học được nhé.

Bước 4: Nhại quảng cáo

  • Nhại quảng cáo giúp chúng ta luyện tập được việc lên bổng xuống trầm. Vì ngữ điệu trong đó rất tự nhiên. Hãy cố gắng nhại theo đúng diễn viên và trong khi giao tiếp thì chúng ta sẽ có ngữ điệu chuẩn nhất và tự nhiên nhất có thể.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo chia sẻ của Step Up về cách học từ vựng tiếng Anh qua phim cũng rất bổ ích và hiểu quả trong việc học tiếng Anh đó. Hãy thu thập thật nhiều cách học hay để việc học của bạn trở nên hiệu quả và không bị nhàm chán nhé.

Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Trên đây là toàn bộ nội dung về các từ vựng tiếng Anh trong ngành quảng cáo thông dụng, mẹo học từ vựng dễ dàng và hiệu quả mà Step Up muốn chia sẻ cho các bạn. Chúng tôi tin rằng, chỉ cần các bạn cố gắng và nỗ lực thì chắc sẽ Hack não từ vựng thành công!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here