Chia sẻ

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh, liệu bạn đã biết hết? Bạn là fan cuồng của đồ ăn Trung Quốc, Hàn Quốc hay Nhật Bản…? Ước mơ của bạn là đi và thưởng thức hết mọi món ngon trên thế giới? Nhưng bạn lo sợ vốn từ vựng món ăn tiếng Anh của mình còn yếu? Nếu vậy, tại sao hôm nay chúng ta không cùng tìm hiểu về tên các món ăn bằng tiếng Anh nhỉ. Cùng Hack Não Từ Vựng chìm đắm vào thế giới ẩm thực đầy sắc và hương nhé!

Tên các món ăn bằng tiếng anhTên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh

Bạn là một người có niềm đam mê mãnh liệt đối với các món ăn Á Âu? Vậy danh sánh các món ăn bằng tiếng Anh dưới đây sẽ là một lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn. Cùng khám phá từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh phổ biến nhất dưới đây nhé. Hoặc bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm từ vựng tiếng Anh về nấu ăn, nếu như muốn tìm hiểu thêm về các công thức nấu ăn trong tiếng Anh. 

Trong danh sách này, bạn đã thử qua bao nhiêu món ăn rồi nào?

1. Các món khai vị bằng tiếng Anh

  1. Chicken & com soup: Súp gà ngô hạt
  2. Shrimp soup with persicaria: Súp tôm răm cay (thái lan)
  3. Peanuts dived in salt: Lạc chao muối
  4. Beef soup: Súp bò
  5. Eel soup: Súp lươn
  6. Fresh Shellfish soup: Súp hào tam tươi
  7. Crab soup: Súp cua
  8. Seafood soup: Súp hải sản
  9. Kimchi dish: Kim chi

2. Từ vựng tiếng Anh về món ăn phở

  1. Noodle soup: Phở
  2. Noodle soup with eye round steak: Phở tái
  3. Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc
  4. Noodle soup with eye round steak and meat balls: Phở Tái, Bò Viên
  5. Noodle soup with brisket & meat balls: Phở Chín, Bò Viên
  6. Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc
  7. Noodle soup with meat balls: Phở Bò Viên
  8. Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

từ vựng tiếng Anh tên các món ăn

Từ vựng tiếng Anh tên các món ăn

3. Từ vựng tiếng Anh về món ăn bún

  1. Rice noodles: Bún
  2. Snail rice noodles: Bún ốc
  3. Beef rice noodles: Bún bò
  4. Kebab rice noodles: Bún chả
  5. Crab rice noodles: Bún cua

4. Từ vựng tên các món xôi cơm cháo bằng tiếng Anh

  1. Steamed sticky rice: Xôi
  2. Steamed rice: Cơm trắng
  3. Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)
  4. House rice platter: Cơm thập cẩm 
  5. Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà
  6. Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản
  7. Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice: Cơm càri
  8. Chilli pork chop and vegetables on rice: Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay
  9. Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice: Cơm tôm càng rim
  10. Rice gruel with Fish: Cháo cá
  11. Eel Rice gruel: Cháo lươn
  12. Meretrix Rice gruel: Cháo ngao
  13. Chicken Rice gruel: Cháo gà
  14. Pork”s Kidneys and heart Rice gruel: Cháo tim, bầu dục

5. Từ vựng tên các món rau bằng tiếng Anh

  1. Vegetables: Rau
  2. Fried vegetable with garlic: Rau lang xào tỏi(luộc)
  3. Fried blinweed with garlic: Rau muống xào tỏi
  4. Fried pumpkin with garlic: Rau bí xào tỏi
  5. Fried mustard with garlic: Rau cải xào tỏi

6. Từ vựng tên các món bánh bằng tiếng Anh

  1. Bread: Bánh mì
  2. Shrimp in batter: Bánh tôm
  3. Young rice cake: Bánh cốm
  4. Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi
  5. Soya cake: Bánh đậu
  6. Steamed wheat flour cake: Bánh bao
  7. Pancako: Bánh xèo
  8. Stuffed pancake: Bánh cuốn
  9. Round sticky rice cake: Bánh dầy
  10. Girdle-cake: Bánh tráng
  11. Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

các món ăn bằng tiếng Anh

Các món ăn bằng tiếng Anh

Xem thêm: Tiếng Anh chủ đề nhà bếp

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – thịt

Xem thêm:

1. Từ vựng tên các món bò bằng tiếng Anh

  1. Beef: Bò
  2. Australia Stead Beef: Bò úc bít tết
  3. Grilled Beef with chilli &citronella: Bò nướng xả ớt
  4. Tu Xuyen grilled Beef: Thịt bò tứ xuyên
  5. Beef dish seved with fried potato: Bò lúc lắc khoai rán
  6. Beef stead: Bít tết bò
  7. Fried Beef with garlic&celery: Bò xào cần tỏi
  8. Xate fried Beef fried with chilli& citronella: Bò xào sa tế
  9. Thailand style fried Beef: Bò chiên khiểu thái lan
  10. Beef dipped in hot souce: Thịt bò sốt cay
  11. Beef dish: Bò né
  12. Rolled minced Beef dipped in hot souce: Thịt bò viên sốt cay

2. Từ vựng tên các món lợn bằng tiếng Anh

  1. Pork: Lợn
  2. Fried Pork in camy flour: Lợn tẩm cà mì rán
  3. Tu Xuyen Pork dish: Thịt lợn tứ xuyên
  4. Fried Pork in sweet & sour dish: Lợn xào chua cay
  5. Fried Pork with mustand green: Lợn xào cải xanh
  6. Simmed Pork in fish souce with peper: Lợn rim tiêu
  7. Fried heart & kidney: Tim bồ dục xào
  8. Fried minced Pork with com: Lợn băm xào ngô hạt

từ vựng các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng các món ăn bằng tiếng Anh

3. Từ vựng tên các món chim bằng tiếng Anh

  1. Pigeon: Chim
  2. Roasted Pigeon salad: Chim quay xa lát
  3. Grilled Pigeon with Chilli and citronella: Chim nướng sả ớt
  4. Fried roti Pigeon: Chim rán rô ti
  5. Fried Pigeon with mushroom: Chim sào nấm hương
  6. Fried Pigeon with Chilli and citronella: Chim xào sả ớt

4. Từ vựng tên các món thỏ bằng tiếng Anh

  1. Rabbit: thỏ
  2. Grilled Rabbit with lemon leaf: Thỏ nướng lá chanh
  3. Stewed Rabbit with mushroom: Thỏ om nấm hương
  4. Rabbit cooked in curry &coco juice: Thỏ nấu ca ry nước dừa
  5. Roti fried Rabbit: Thỏ rán rô ti
  6. Fried boned Rabbit with mushroom: Thỏ rút xương xào nấm
  7. Fried Rabbit in sasame: Thỏ tẩm vừng rán
  8. Fried Rabbit Chilli and citronella: Thỏ xào sả ớt
  9. Stewed Rabbit: Thỏ nấu sốt vang

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – hải sản

Đối với một fan cuồng về các món hải sản, biển thì sao nhỉ? Dưới đây là bộ từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh về hải sản cơ bản và thông dụng nhất sẽ giúp bạn hoàn toàn tự tin khi gọi món nếu như vào một nhà hàng “Tây” nào đó nha!

1. Từ vựng tên các món tôm bằng tiếng Anh

  1. Lobster: Tôm hùm
  2. Steamed Sugpo Prawn with cheese and garlic: Tôm sú hấp bơ tỏi
  3. Steamed sugpo prawn with coco juice: Tôm sú sốt cốt dừa
  4. Sasami raw sugpo prawn & vegetable: Gỏi tôm sú sasami
  5. Sugpo prawn dish served at table: Tôm sú sỉn tại bàn
  6. Sugpo prawn dipped in beer at table: Tôm sú nhúng bia tại bàn
  7. Sugpo Prawn throung salt: Tôm sú lăn muối
  8. Sugpo Prawn fried in coco sasame: Tôm sú chiên vừng dừa
  9. Roasted Sugpo Prawn: Tôm sú áp mặt gang
  10. Steamed Lobster with coco juice: Tôm hùm hấp cốt dừa
  11. Grilled Lobster with citronella & garlic: Tôm hùm nướng tỏi sả
  12. Hot pot of Lobster: Lẩu tôm hùm
  13. Toasted Crayfish & cook with grilic: Tôm rán giòn sốt tỏi
  14. Fried Crayfish with mushroom: Tôm sào nấm hương
  15. Toasted Crayfish & sweet- sour cook: Tôm rán sốt chua ngọt
  16. Fried Crayfish in camy: Tôm tẩm cà mỳ rán
  17. Fried Crayfish with cauliflower: Tôm nõn xào cải

từ vựng tên các món ăn tiếng Anh

Từ vựng các món ăn tiếng Anh

2. Từ vựng tên các món cá bằng tiếng Anh

  1. Cá trình: Cat fish
  2. Grilled Catfish in banana leaf: Cá trình nướng lá chuối
  3. Grilled Catfish with rice frement & galingale: Cá trình nướng giềng mẻ
  4. Steamed Catfish with saffron & citronella: Cá trình hấp nghệ tỏi
  5. Fresh water fish: Cá nước ngọt
  6. Grilled Snake-head Fish with chilli & citronella: Cá quả nướng sả ớt
  7. Steamed Snake-head Fish with soya source: Cá quả hấp xì dầu
  8. Grilled Snake-head Fish dipped in sweet & sour source: Cá quả bò lò sốt chua ngot
  9. Grilled Snake-head Fish with salt: Cá quả nướng muối
  10. Simmered Catfish with banana inflorescense: Cá trê om hoa chuối
  11. Grilled Catfish with rice frement & galingale: Cá trê nướng giềng mẻ
  12. Simmered Catfish with rice frement & galingale: Cá trê om tỏi mẻ
  13. Steamed Carp with soya source: Cá chép hấp xì dầu
  14. Fried Carp severd with tamarind fish souce: Cá chép chiên xù chấm mắm me
  15. Grilled Carp with chilli& citronella: Cá chép nướng sả ớt
  16. Steamed Carp with onion: Cá chép hấp hành
  17. Fried Hemibagrus with chilli& citronella: Cá lăng xào sả ớt
  18. Fried minced Hemibagrus: Chả cá lăng nướng
  19. Simmered Hemibagrus with rice frement & garlic: Cá lăng om tỏi me
  20. Steamed “dieuhong” fish: Cá điêu hồng hấp
  21. Fried with soya source: Cá điêu hồng chiên xù
  22. Cooked “dieuhong” fish with soya source: Cá điêu hồng chưng tương
  23. Raw “dieuhong” fish: Gỏi cá điêu hồng

3. Từ vựng tên các món cua bằng tiếng Anh

  1. Crab: Cua
  2. Steamed Crab: Cua hấp
  3. Roasted Crab with Salt: Cua rang muối
  4. Crab with tamarind: Cua rang me
  5. Grilled Crab chilli & citronella: Cua nướng sả ớt
  6. Fried Crab& Cary: Cua xào ca ry

từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh

4. Từ vựng tên các món ghẹ bằng tiếng Anh

  1. King Crab: Ghẹ
  2. Steamed Kinh Crab with garlic & citronella: Ghẹ hấp gừng sả tỏi
  3. Kinh Crab with pork stew: Ghẹ om giả cầy
  4. Roasted Kinh Crab with Salt: Ghẹ giang muối
  5. Roasted Kinh Crab with tamirind: Ghẹ giang me
  6. Cooked Kinh Crab with curry: Ghẹ nấu cari
  7. Steamed soft -shelled crab with ginger: Cua bể hấp gừng
  8. Steamed soft -shelled crab with butter & garlic: Cua bấy chiên bơ tỏi

5. Từ vựng tên các món ốc bằng tiếng Anh

  1. Cockle: Ốc
  2. Snall: Ốc
  3. Grilled Sweet Snail with citronella: Ốc hương nướng sả
  4. Roasted Sweet Snail with tamanind: Ốc hương giang me
  5. Steamed Snall in minced meat with gingner leaf: Ốc bao giò hấp lá gừng
  6. Steamed Snall with medicine herb: Ốc hấp thuối bắc
  7. Boiled Snall with lemon leaf: Ốc luộc lá chanh
  8. Cooked Snall with banana & soya curd: Ốc nấu chuối đậu
  9. Fried Snail with chilli& citronella: Ốc xào sả ớt
  10. Fried Snail with banana &soya curd: Ốc xào chuối đậu

6. Từ vựng tên các món ngao bằng tiếng Anh

  1. Shell: Ngao
  2. Boil Cockle- shell ginger &citronella: Ngao luộc gừng sả
  3. Steamed Cockle- shell with mint: Ngao hấp thơm tàu
  4. Steamed Cockle- shell with garlic spice: Ngao hấp vị tỏi

7. Từ vựng tên các món sò bằng tiếng Anh

  1. Oyster: Sò
  2. Grilled Oyster: Sò huyết nướng
  3. Tu Xuyen Oyster: Sò huyết tứ xuyên

8. Từ vựng tên các món lươn bằng tiếng Anh

  1. Lươn: Eel
  2. Grilled Eel with chill & citronella: Lươn nướng sả ớt
  3. Simmered Eel with rice frement & garlic: Lươn om tỏi mẻ
  4. Grilled Eel with surgur palm: Lươn nướng lá lốt
  5. Grilled Eel with chill & citronella: Lươn xào sả ớt
  6. Eel with chill coco sesame: Lươn chiên vừng dừa
  7. Steamed Eel in earth pot: Lươn om nồi đất

9. Từ vựng tên các món mực bằng tiếng Anh

  1. Cuttle fish: Mực
  2. Fried Squid with butter& garlic: Mực chiên bơ tỏi
  3. Squid fire with wine: Mực đốt rượu vang
  4. Fried Squid with butter& garlic: Mực xóc bơ tỏi
  5. Fried Squid with pineapple: Mực sào trái thơm
  6. Fried Squid with chill & citronella: Mực xào sả ớt
  7. Steamed Squid with celery: Mực hấp cần tây
  8. Soused Squid in beer serving at table: Mực nhúng bia tại bàn
  9. Dipped Squid with dill: Mực nhúng bia tại bàn
  10. Dipped Squid with dill: Chả mực thìa là
  11. Boiled Squid with onion & vineger: Mực luộc dấm hành
  12. Roasted Squid: Mực chiên ròn

10. Từ vựng tên các món ba ba bằng tiếng Anh

  1. Tortoise: Ba ba
  2. Roasted Turtle with salt: Ba ba rang muối
  3. Grilled Turtle with rice frement & garlic: Ba ba nướng giềng mẻ
  4. Turtle hot pot with blindweed: Lẩu ba ba rau muống
  5. Stewed Turtle with Red wine: Ba ba hầm vang đỏ
  6. Steamed whole Turtle with garlic: Ba ba hấp tỏi cả con
  7. Cooked Turtle with banana & soya curd: Ba ba nấu chuối đậu
  8. Steamed Turtle with lotus sesame: Ba ba tần hạt sen

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – theo hình thức nấu, chế biến

Để giúp bạn dễ dàng hơn trong việc nấu, chế biến các món ăn thì từ vựng về món ăn bằng tiếng Anh theo hình thức nấu và chế biến là không thể thiếu. Cùng khám phá ngay và tích lũy thêm cho vốn từ vựng của bản thân mình nhé!

1. Từ vựng tên các hình thức nấu, chế biến bằng tiếng Anh

  1. Cook with sauce: Kho
  2. Grill: Nướng
  3. Roast: Quay
  4. Fry: Rán, chiên
  5. Saute: Sào, áp chảo
  6. Stew: Hầm, ninh
  7. Steam: Hấp
  8. baking a cake : nướng bánh
  9. beating eggs : đánh trứng
  10. boiling water : đun nước
  11. burnt toast : nướng bánh mỳ 
  12. carving meat : thái thịt
  13. chopping green onions : thái nhỏ hành
  14. cookbook: sách nấu ăn
  15. cutting a pepper : cắt ởt
  16. frying fish fillets : chiên cá
  17. grating cheese: bào nhỏ phô mai
  18. grilling : nướng
  19. mashing potatoes: nghiền nhuyễn khoai tây
  20. melting butter: đun chảy bơ
  21. mixing flour and eggs: bộn trộn và trứng
  22. peeling an apple : gọt táo
  23. roasting a chicken : nướng gà
  24. sauteeing mushrooms : xào nấm
  25. stir-frying vegetables : xào rau
  26. tablespoon and teaspoon : muỗng canh và muỗng cà phê
  27. whisking a cake mix : đánh một hỗn hợp bánh

2. Từ vựng tên các món canh bằng tiếng Anh

  1. Sweet and sour fish broth: Canh chua
  2. Hot sour fish soup: Canh cá chua cay
  3. Lean pork & mustard soup: Canh cải thịt nạc
  4. Beef & onion soup: Canh bò hành răm
  5. Crab soup, Fresh water-crab soup: Canh cua
  6. Fragrant cabbage pork-pice soup: Canh rò cải cúc
  7. Egg& cucumber soup: Canh trứng dưa chuột
  8. Sour lean pork soup: Canh thịt nạc nấu chua
  9. Soya noodles with chicken: Miến gà

3. Từ vựng tên các món xào bằng tiếng Anh

  1. Fired “Pho” with port”s heart & kidney: Phở xào tim bầu dục
  2. Fired “Pho” with chicken: Phở xào thịt gà
  3. Fired “Pho” with shrimp: Phở xào tôm
  4. Fried Noodles with beef: Mỳ xào thịt bò
  5. Mixed Fried Noodle: Mỳ xào thập cẩm
  6. Fried Noodle with seafood: Mỳ xào hải sản
  7. Fried Noodle with eel: Miến xào lươn
  8. Fried Noodle with sea crab: Miến xào cua bể
  9. Fried Noodle with seafood: Miến xào hải sản
  10. Mixed Fried rice: Cơm cháy thập cẩm

4. Từ vựng tên các món nước chấm bằng tiếng Anh

  1. Fish sauce: Nước mắm
  2. Soya sauce: nước tương
  3. Mustard: mù tạc
[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – Món Á

  1. Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc xốt tiêu đen
  2. Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai
  3. Barbecued spareribs with honey: Sườn nướng BBQ mật ong
  4. Beef/ Chicken/ Frog/ Fish Congee: Cháo bò/ gà/ ếch/ cá
  5. Seafood/ Crab/ shrimp Soup: Súp hải sản/ cua/ tôm
  6. Peking Duck: Vịt quay Bắc Kinh
  7. Guangzhou fried rice: Cơm chiên Dương Châu
  8. Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
  9. Steamed Lobster with coconut juice: Tôm Hùm hấp nước dừa
  10. Grilled Lobster with citronella and garlic: Tôm Hùm nướng tỏi sả
  11. Crab fried with tamarind: Cua rang me
  12. Pan cake: Bánh xèo
  13. Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
  14. Fried mustard/ pumpkin/ blindweed with garlic: Rau cải/rau bí/ rau muống xào tỏi
  15. Suckling pig: Heo sữa khai vị
  16. Roasted Crab with Salt: Cua rang muối
  17. Fried Noodles with beef/ chicken/ seafood: Mì xào bò/ gà/ hải sản

tên các món ăn bằng tiếng Anh

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Từ vựng tên các món ăn bằng tiếng Anh – Món Âu

1. Từ vựng về tên các món ăn Trung Quốc bằng tiếng Anh

  1. Fried dumpling dish: Món há cảo chiên
  2. Dumpling: Bánh màn thầu
  3. Meat dumpling: Bánh bao nhân thịt
  4. Minced meat wonton: Hoành thánh thịt bằm
  5. Egg fried rice: Cơm chiên trứng
  6. Yangzhou fried rice: Cơm chiên dương châu
  7. Fried dumplings: Bánh bao chiên
  8. Fried onion sandwich: Bánh kẹp hành chiên
  9. Egg Cakes: Bánh trứng
  10. Chinese style sandwich with meat: Bánh mì sandwich Trung Quốc kẹp thịt 
  11. Yuanyang hotpot: Lẩu uyên ương
  12. Tomato soup cooked with eggs: Canh cà chua nấu trứng
  13. Kohlrabi soup with minced meat: Canh su hào nấu thịt bằm
  14. Spicy and sour soup: Canh chua cay
  15. Soy bean soup with young pork ribs: Canh đậu nành nấu sườn non
  16. Tofu with soy sauce: Món đậu phụ sốt tương
  17. Noodles with onion oil sauce: Mì sốt dầu hành
  18. Wonton noodles: Mì hoành thánh
  19. Fried noodles with oyster sauce: Mì xào dầu hào
  20. Stir-fried noodles with beef: Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo )

2. Từ vựng về tên các món ăn Hàn Quốc bằng tiếng Anh

  1. Kimchi: kim chi
  2. Seaweed rice rolls: cơm cuộn rong biển
  3. Soup ribs and tripe: canh sườn và lòng bò
  4. Kimchi soup: canh kim chi
  5. Beef simmered beef: thịt bò rim tương
  6. Steamed ribs: sườn hấp
  7. Fried anchovies: cá cơm xào
  8. Soup ribs: canh sườn
  9. Soy sauce: canh tương
  10. Bean sprouts soup: canh giá đỗ
  11. Potato soup: canh khoai tây
  12. Fried squid: mực xào
  13. Ginseng chicken stew: gà hầm sâm
  14. Young tofu soup: canh đậu hũ non
  15. Scrambled eggs: trứng bác
  16. Mixed noodle: miến trộn
  17. Mixed rice: cơm trộn
  18. Spicy chicken: gà cay
  19. Barbecue: thịt nướng
  20. Dad just baked: ba chỉ nướng
  21. Pork rolls with vegetables: thịt lợn cuốn rau
  22. Korean fish cake: bánh cá
  23. Pig: dồi lợn
  24. Black noodles: mì đen
  25. Cold noodles: mì lạnh
  26. Rice cake: bánh gạo
  27. Pat-bing-su: pat-bing-su

Bài viết về các món ăn bằng tiếng Anh

Knowing how to cook is one of the most useful skills we can learn. If we can cook, we can eat healthy dishes made at home with fresh ingredients instead of having to buy unhealthy fast food or expensive pre-cooked or frozen meals. Cooking our own meals is not only healthy and cheap but it can also be fun if we explore cookbooks and cooking websites and find new recipes to try.

Dịch: 

Biết nấu ăn là một trong những kỹ năng hữu ích nhất mà chúng ta có thể học. Nếu chúng ta có thể nấu ăn, chúng ta có thể ăn các món ăn tốt cho sức khỏe được chế biến tại nhà với các nguyên liệu tươi thay vì phải mua thức ăn nhanh không lành mạnh hoặc các bữa ăn đắt tiền nấu sẵn hoặc đông lạnh. Nấu các bữa ăn của chúng ta không chỉ lành mạnh và rẻ tiền mà còn có thể thú vị nếu chúng ta khám phá sách dạy nấu ăn và các trang web nấu ăn và tìm công thức nấu ăn mới để thử.

Cách nhớ tên các món ăn trong tiếng Anh 

Đã có tên các món ăn bằng tiếng Anh, vậy bạn dự định học như thế nào?

Với phương pháp đó bạn có thể học bao nhiêu từ một ngày? 

5,10 hay 15 từ? 

Và bạn có thể nhớ được bao nhiêu phần sau 1 tuần kiểm tra lại?

Hôm nay Step Up sẽ mang đến cho bạn một phương pháp học hoàn toàn mới, đơn giản để bạn có thể áp dụng ngay với  từ vựng về các món ăn trong tiếng Anh nhé!

Học từ vựng với âm thanh tương tự

Có lẽ “âm thanh tương tự” sẽ nghe có vẻ khá lạ lẫm với nhiều bạn, tuy nhiên đây là phương pháp học đã được người Do Thái áp dụng hàng ngàn năm! Và bạn biết rồi đấy, một người Do Thái có thể nói được từ 2 ngoại ngữ trở lên là một điều hoàn toàn bình thường. 

Về mặt nguyên lý, âm thanh tương tự là từ tiếng Việt có cách phát âm tương tự với từ cần học, giúp bắc cầu từ tiếng Anh về ngôn ngữ mẹ đẻ. Từ đó, đặt một câu chứa âm thanh tương tự và nghĩa của từ sẽ giúp tạo liên kết, ghi nhớ dễ dàng và lâu hơn.

Lấy một ví dụ trực quan nhé!

Từ cần học: Concentrate /ˈkɑn.sən.treɪt/ (v) – Tập trung

Từ này gồm 3 âm tiết khác nhau, chúng ta có thể chia thành: “con” “cen” “trate

Chúng ta tìm 3 từ có cách phát âm tương tự, ví dụ: “con xin chết” và từ đó liên tưởng đặt câu chứa âm thanh tương tự và nghĩa.

“Ông trời ơi, con xin chết nếu không tập trung học hành”

Tưởng tượng việc bạn đang hứa hẹn sẽ cho một kỳ mới học hành nghiêm túc “hơn kỳ trước” chẳng hạn, rất dễ nhớ đúng không?

Phương pháp học các món ăn trong tiếng Anh

Tên các món ăn bằng tiếng Anh

Với cách học này, chỉ với một câu đơn giản bạn đã nhớ được cả ý nghĩa cũng như gợi ý về phát âm của một món ăn tiếng Anh, mà chỉ cần chưa đầy 30 giây! 

Đây cũng là cách học gắn liền với cuốn sách Hack Não 1500 từ vựng tiếng Anh. Theo một thực nghiệm, với cuốn sách, có bạn đã học tới 178 từ mới một ngày, mà chỉ quên ít hơn 10 từ sau 1 tuần kiểm tra lại! 

Cuốn sách còn đi kèm những hình ảnh ngộ nghĩnh với màu sắc sinh động cùng với audio nghe, giúp cho từ vựng được “cài đặt” sâu trong trí nhớ của bạn!

Trên đây, Step Up đã tổng hợp 80 từ vựng về tên các món ăn bằng tiếng Anh trên thế giới, cùng với phương pháp học hay ho để bạn thực hành ngay và luôn. Ghé thăm trang web Hacknaotuvung của chúng mình để được cập nhật những bài học mới và thú vị nhất nhé!

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Chúc các bạn học tốt!

Các từ tìm kiếm khác liên quan tới các món ăn bằng tiếng Anh:

món ăn tiếng anh

tên món ăn bằng tiếng anh

các món ăn trong tiếng anh

hoành thánh tiếng anh

cơm chiên tiếng anh

canh chua tiếng anh là gì

các món salad bằng tiếng Anh

tên các món ăn nước ngoài

tên các món ăn Âu bằng tiếng Anh

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here