Chia sẻ
  • Bạn là một sinh viên đang theo đuổi chuyên ngành cảnh sát công an?
  • Bạn là một người đang làm việc trong chuyên ngành công an?
  • Hoặc thậm chí, bạn là một “tín đồ” đam mê thể loại phim cảnh sát hình sự?

Vậy thì chắc chắn rằng bài viết này là dành cho bạn. Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an, cùng với đó là những thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh chủ đề cảnh sát thông dụng nhất. Cùng Hack Não Từ Vựng khám phá qua bài viết dưới đây nhé! 

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an hay cũng được hiểu giống như từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cảnh sát là một trong những chủ đề được nhiều bạn học quan tâm trong bộ từ vựng tiếng Anh về các ngành nghề

Đây là một chủ đề khá thú vị và hữu ích nhằm hỗ trợ giúp cho các bạn đam mê hay đang theo đuổi chuyên ngành này. Cùng chúng mình tìm hiểu bộ từ vựng về chuyên ngành công an dưới đây:

  1. Police officer /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/: cảnh sát
  2. Gun /gʌn/: khẩu súng
  3. Holster /ˈhəʊl.stəʳ/: bao súng ngắn
  4. Handcuffs /ˈhænd.kʌfs/: còng tay
  5. Badge /bædʒ/: phù hiệu, quân hàm
  6. Nightstick /ˈnaɪt.stɪk/: gậy tuần đêm
  7. Judge /dʒʌdʒ/: thẩm phán
  8. Robes /rəʊbs/: áo choàng (của luật sư)
  9. Gavel /ˈgæv.əl/: cái búa
  10. Witness /ˈwɪt.nəs/: người làm chứng
  11. Jail /dʒeɪl/: phòng giam
  12. Detective /dɪˈtek.tɪv/: thám tử
  13. Defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/: luật sư bào chữa
  14. Defendant /dɪˈfen.dənt/: bị cáo
  15. Fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/: dấu vân tay
  16. Suspect /səˈspekt/: nghi phạm
  17. Court  reporter /kɔːt rɪpɔrtər /: thư kí tòa án
  18. Transcript /ˈtræn.skrɪpt/: bản ghi lại
  19. Bench /bentʃ/: ghế quan tòa
  20. Prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/: ủy viên công tố
  21. Witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/: bục nhân chứng
  22. Court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/: nhân viên tòa án
  23. Jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/: chỗ ngồi của ban bồi thẩm
  24. Jury /ˈdʒʊə.ri/: ban bồi thẩm

từ vựng tiếng Anh về công an

Từ vựng tiếng Anh về công an

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an về tội phạm

Một trong những trách nhiệm và nghĩa vụ bắt buộc không thể thiếu đối với ngành công an đó là giữ gìn trật tự, ngăn ngừa tội phạm đảm bảo an toàn cho người dân. Danh sách sau đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an về các loại tội phạm thông dụng:

  1. Mugging/ mugger/ to mug: trấn lột
  2. Murder/ murderer/ to murder: giết người có kế hoạch
  3. Shoplifting/ shoplifter/ to shoplift: trộm đồ ở cửa hàng
  4. Assisting sucide/ accomplice to suicide/ to assist suicide/ help someone kill themselves: giúp ai đó tự tử
  5. Bank robbery/ bank robber/ to rob a bank: cướp nhà băng
  6. Hijacking/ hijacker/ to hijack/ taking a vehicle by force: chặn xe cộ để cướp
  7. Housebreaking/ housebreaker/ housebreak: ăn trộm ban ngày
  8. Manslaughter/ killer/ to kill/ kill a person without planning it: giết ai đó mà ko có kế hoạch.
  9. Smuggling/ smuggler/ to smuggle: buôn lậu
  10. Blackmail/ blackmailer/ to blackmail/ threatening to do something unless a condition is met: đe dọa để lấy tiền
  11. Bribery/ someone who brite/ bribe/ give someone money to do something for you: cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình
  12. Burglary/ burglar/ burgle: ăn trộm đồ trong nhà
  13. Abduction/ abductor/ to abduct/ kidnapping: bắt cóc
  14. Arson/ arsonist/ set fire to: đốt cháy nhà ai đó
  15. Stalking/ stalker/ to stalk: đi lén theo ai đó để theo dõi
  16. Treason/ traitor/ to commit treason: phản bội
  17. Vandalism/ vandal/ vandalise: phá hoại tài sản công cộng
  18. Assault/ assailant/ assult/ to attack someone: tấn công ai đó
  19. Drug dealing/ drug dealer/ to deal drug: buôn ma túy
  20. Drunk driving/ drunk driver/ to drink and drive: uống rượu khi lái xe
  21. Extortion/ extortioner/ extort(from somebody): tống tiền
  22. Fraud/ fraudster/ to defraud/ commit fraud/ lying people to get money: lừa ai để lấy tiền
  23. Speeding/ speeder/ to speed: phóng nhanh quá tốc độ

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an về hình sự

  1. Decline to state /dɪˈklaɪn tuː steɪt/: từ chối khai báo
  2. Damages /ˈdæmɪʤɪz/: khoản đền bù thiệt hại
  3. Impeachment /ɪmˈpiːʧmənt/: luận tội
  4. Statement /ˈsteɪtmənt/: lời tuyên bố
  5. Criminal Law /ˈkrɪmɪnl lɔː/: luật hình sự
  6. Arraignment /əˈreɪnmənt/: sự luận tội
  7. Argument /ˈɑːgjʊmənt/: sự lập luận, lý lẽ
  8. Argument against /ˈɑːgjʊmənt əˈgɛnst/: chống đối >< argument for: tán thành
  9. Be convicted of /biː kənˈvɪktɪd ɒv/: bị kết tội
  10. Commit /kəˈmɪt/: phạm tội
  11. Crime /kraɪm/: tội phạm
  12. Collegical court /Collegical kɔːt/: tòa cấp cao
  13. Court of appeals /kɔːt ɒv əˈpiːlz/: tòa phúc thẩm
  14. Bring into account /brɪŋ ˈɪntuː əˈkaʊnt/: truy cứu trách nhiệm
  15. Cross- examination /krɒs– ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/: đối chất
  16. Actus reus: khách quan của tội phạm
  17. Accredit /əˈkrɛdɪt/: ủy quyền,ủy thác
  18. Acquit /əˈkwɪt/: xử trắng án
  19. Conduct a case /ˈkɒndʌkt ə keɪs/: tiến hành xét xử
  20. Deal /diːl/: giải quyết
  21. Dispute /dɪsˈpjuːt/: tranh chấp
  22. Deposition /ˌdɛpəˈzɪʃən:/: lời khai
  23. Accountable /əˈkaʊntəbl/: có trách nhiệm
  24. Arrest /əˈrɛst/: bắt giữ
  25. Act of god /ækt ɒv gɒd/: trường hợp bất khả kháng
  26. Affidavit /ˌæfɪˈdeɪvɪt/: bản khai

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cảnh sát

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cảnh sát

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành ngành công an

Đối với chủ đề tiếng Anh về công an sẽ có một số thuật ngữ chuyên ngành thường được sử dụng trong văn bản cũng như các cuộc hội thoại giao tiếp. Chúng mình đã tổng hợp và chọn lọc ra những thuật ngữ tiếng Anh phổ biến, hãy note lại để tiện sử dụng nhé:

  1. Investigate Police: Cảnh sát điều tra
  2. Investigation Agency: Cơ quan điều tra
  3. Investigator, Coroner: Điều tra viên
  4. Criminal Investigation: Điều tra hình sự, Điều tra tội phạm
  5. Security Investigation Agency: Cơ quan an ninh điều tra
  6. Bureau Of Anti-smuggling Investigation: Cục điều tra chống buôn lậu
  7. Police Investigation Agency: Cơ quan cảnh sát điều tra
  8. Census Bureau: Cục điều tra dân số
Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Bài luận tiếng Anh chuyên ngành về công an

Đề bài: Hãy nói sơ qua về ngành nghề công an bằng tiếng Anh:

The police practice the principles of state law. In addition, they are also the keepers of peace and order. They have a lot of authority in society. They are obliged to practice the law and ensure safety for the people and the country. The police are the ones who keep order, prevent crime and maintain the law.

Bài dịch:

Công an là người thực hành các nguyên tắc pháp luật của nhà nước. Ngoài ra, họ cũng là người giữ gìn hòa bình và trật tự. Họ có rất nhiều thẩm quyền trong xã hội. Họ có nghĩa vụ phải thực hành pháp luật và đảm bảm an toàn dành cho người dân, đất nước. Công an là người giữ gìn trật tự, ngăn ngừa tội phạm và duy trì luật pháp.

từ vựng về công an

Từ vựng về công an

Trên đây là bài viết tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an cơ bản và thông dụng nhất. Hy vọng rằng với những thông tin kiến thức mà chúng mình đã cung cấp sẽ phần nào giúp bạn tích lũy được vốn từ vựng về công an cũng như tự tin khi sử dụng tiếng Anh về chuyên ngành này.

Đừng quên tìm hiểu và học tập thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để làm đa dạng hơn cho vốn từ của bản thân bạn nhé. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here