Chia sẻ

Logistics là một chuyên ngành yêu cầu đòi hỏi phải sử dụng tiếng Anh khá nhiều để có thể trao đổi công việc. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics có khối lượng rất lớn và khó để có thể ghi nhớ. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng khám phá trọn bộ từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành logistics thông dụng nhất qua bài viết dưới đây nhé!

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics

Số thứ tự Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics Nghĩa tiếng Việt
1 Abandonment Sự từ bỏ hàng
2 Account Tài khoản
3 Accountee = Applicant
4 Accumulation Xuất xứ cộng gộp
5 Act of God = force majeure Bất khả kháng
6 Addtional cost = Sur-charges
7 Advance = Deposit
8 Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit LC điều khoản đỏ
9 Advise-through bank = advising bank Ngân hàng thông báo
10 Advising bank Ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
11 Agency Agreement Hợp đồng đại lý
12 Air freight Cước hàng không
13 Airlines Hãng máy bay
14 Airport sân bay
15 Airway Đường hàng không
16 Airway bill Vận đơn hàng không
17 All risks Mọi rủi ro
18 Amendment fee Phí sửa đổi vận đơn BL
19 Amendments Chỉnh sửa (tu chỉnh)
20 Amount Giá trị hợp đồng
21 AMS (Advanced Manifest System fee) Yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
22 Applicable rules Quy tắc áp dụng
23 Applicant Người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)
24 Applicant bank Ngân hàng yêu cầu phát hành
25 Application for Collection Đơn yêu cầu nhờ thu
26 Application for Documentary credit Đơn yêu cầu mở thư tín dụng
27 Application for Marine Cargo Insurance Giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển
28 Application for Remittance Yêu cầu chuyển tiền
29 Arbitration Điều khoản trọng tài
30 Arrival notice Thông báo hàng tới/đến
31 Article Điều khoản
32 As agent for the Carrier Đại lý của người chuyên chở
33 As carrier Người chuyên chở
34 Assurance Sự đảm bảo
35 Auction Đấu giá
36 Authenticated Xác nhận (bởi ai. VD
37 Authorized Certificate of origin CO ủy quyền
38 Available with… Được thanh toán tại…
39 Back date BL Vận đơn kí lùi ngày
40 Back-to-back CO CO giáp lưng
41 BAF (Bunker Adjustment Factor) Phụ phí biến động giá nhiên liệu
42 Bag Túi
43 Balance of materials Bảng cân đối định mức
44 Bank Identified Code(BIC) Mã định dạng ngân hàng
45 Bank receipt = bank slip
46 Bank slip Biên lai chuyển tiền
47 Banking days Ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)
48 Bar Thanh
49 Bargain Mặc cả
50 Barrel Thùng (dầu, hóa chất)
51 Basic Bank Account number (BBAN) Số tài khoản cơ sở
52 Basket Rổ, thùng
53 Bearer BL Vận đơn vô danh
54 Benefiary’s certificate Chứng nhận của người thụ hường
55 Beneficiary Người thụ hưởng
56 Beneficiary’s receipt Biên bản của người thụ hưởng
57 Bill of exchange Hối phiếu
58 Bill of Lading (BL) Vận đơn đường biển
59 Bill of truck Vận đơn ô tô
60 BL draft Vận đơn nháp
61 BL revised Vận đơn đã chỉnh sửa
62 Blank endorsed Ký hậu để trống
63 Bonded warehouse Kho ngoại quan
64 Booking note/booking confirmation Thỏa thuận lưu khoang/thuê slots
65 Border gate Cửa khẩu
66 Bottle Chai
67 Box Hộp
68 Brandnew Mới hoàn toàn
69 Brokerage Hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
70 Bulk Cargo Hàng rời
71 Bulk container Container hàng rời
72 Bulk vessel Tàu rời
73 Bundle
74 Buying request = order request = inquiry
75 CAF (Currency Adjustment Factor) Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
76 Can Can
77 Carboy Bình
78 Cargo Hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)
79 Cargo insurance policy Đơn bảo hiểm hàng hóa
80 Cargo Manifest Bản lược khai hàng hóa
81 Cargo Outturn Report (COR) Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng
82 Cargo receipt Biên bản giao nhận hàng
83 Carriage Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
84 Carton Thùng carton
85 Case Thùng, sọt
86 Cash Tiền mặt
87 Cash against documents (CAD) Tiền mặt đổi lấy chứng từ
88 Cbm Cubic meter (M3)
89 CC Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương
90 Certificate of analysis Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm
91 Certificate of Free Sales Giấy chứng nhận lưu hành tự do
92 Certificate of fumigation Chứng thư hun trùng
93 Certificate of health Chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm
94 Certificate of inspection Chứng nhận giám định
95 Certificate of origin Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
96 Certificate of phytosanitary Chứng thư kiểm dịch thực vật
97 Certificate of quality Chứng nhận chất lượng
98 Certificate of quantity Chứng nhận số lượng
99 Certificate of sanitary = Certificate of health
100 Certificate of shortlanded cargo (CSC) Giấy chứng nhận hàng thiếu
101 Certificate of weight Chứng nhận trọng lượng hàng
102 Certificate of weight and quality Chứng nhận trọng lượng và chất lượng
103 Certified Invoice Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)
104 Certified true copy Xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc
105 CFR- Cost and Freight Tiền hàng và cước phí
106 CFS – Container freight station Kho khai thác hàng lẻ
107 CIC (Container Imbalance Charge)hay “Equipment Imbalance Surcharge” Phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
108 CIF afloat CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)
109 CIF- Cost, Insurance and Freight Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí
110 CIP-Carriage &Insurance Paid To Cước phí, bảo hiểm trả tới
111 Claiming bank Ngân hàng đòi tiền
112 Claims Khiếu nại
113 Clean Hoàn hảo
114 Clean collection Nhờ thu phiếu trơn
115 Clean on board Đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo
116 Closing time = Cut-off time
117 COD (Change of Destination) Phụ phí thay đổi nơi đến
118 Collecting bank Ngân hàng thu hộ
119 Collection Nhờ thu
120 Combo Bộ sản phẩm
121 Come into effect/come into force Có hiệu lực
122 Commercial documents Chứng từ thương mại
123 Commercial invoice Hóa đơn thương mại
124 Commission Agreement Thỏa thuận hoa hồng
125 Commission based agent Đại lý trung gian (thu hoa hồng)
126 Commodity = Goods description
127 Company Profile Hồ sơ công ty
128 Compensation Đền bù, bồi thường
129 Complaints Khiếu kiện, phàn nàn
130 Comply with Tuân theo
131 Confirming bank Ngân hàng xác nhận lại LC
132 Connection vessel/feeder vessel Tàu nối/tàu ăn hàng
133 Consigned to order of = consignee Người nhận hàng
134 Consignee Người nhận hàng
135 Consignment Lô hàng
136 Consignment note Giấy gửi hàng
137 Consignor Người gửi hàng (= Shipper)
138 Consolidator Bên gom hàng (gom LCL)
139 Consular Invoice Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)
140 Consumer Người tiêu dùng cuối cùng
141 Consumption Tiêu thụ
142 Container Công-te-nơ chứa hàng
143 Container condition Điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)
144 Container packing list Danh sách container lên tàu
145 Container Ship Tàu container
146 Container Yard – CY Bãi container
147 Contract Hợp đồng
148 Co-operate Hợp tác
149 Copy Bản sao
150 Correction Các sửa đổi
151 Cost Chi phí
152 CPT-Carriage Paid To Cước phí trả tới
153 Crane/tackle Cần cẩu
154 Crate Kiện hàng
155 Credit Tín dụng
156 CTSH Change in Tariff Sub-heading
157 CTH Change in Tariff Heading
158 Cu-Cap Cubic capacity
159 Currency code Mã đồng tiền
160 Customary Quick dispatch (CQD) Dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)
161 Customer Khách hàng
162 Customer Service (Cus) Nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng
163 Customs Hải quan
164 Customs broker Đại lý hải quan
165 Customs clearance Thông quan
166 Customs declaration Khai báo hải quan
167 Customs declaration form Tờ khai hải quan
168 Customs invoice Hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)
169 Cut-off time Giờ cắt máng
170 Change in Tariff classification Chuyển đổi mã số hàng hóa
171 Chargeable weight Trọng lượng tính cước
172 Charges Chi phí ngân hàng
173 Charter party Vận đơn thuê tàu chuyến
174 Charterer Người thuê tàu
175 Cheque Séc
176 D/A Documents agains acceptance
177 D/P Documents against payment
178 Dangerous goods Hàng hóa nguy hiểm
179 Dangerous goods note Ghi chú hàng nguy hiểm
180 DAP-Delivered At Place Giao tại nơi đến
181 DAT- Delivered At Terminal Giao hàng tại bến
182 Date of manufacturing Ngày sản xuất
183 DC- dried container Container hàng khô
184 DDP – Delivered duty paid Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu
185 De minimis Tiêu chí De Minimis
186 Deadweight– DWT Trọng tải tàu
187 Deal Thỏa thuận
188 Debit note Giấy báo nợ
189 Declaration under open cover Tờ khai theo một bảo hiểm bao
190 Deduct = reduce Giảm giá
191 Defered LC Thư tín dụng trả chậm
192 Delay Trì trệ, chậm so với lịch tàu
193 Delivered Duty Unpaid (DDU) Giao hàng chưa nộp thuế
194 Delivered Ex-Quay (DEQ) Giao tai cầu cảng
195 Delivered Ex-Ship (DES) Giao hang tren tau
196 Delivery authorization Ủy quyền nhận hàng
197 Delivery order Lệnh giao hàng
198 Delivery order Lệnh giao hàng
199 Delivery time Thời gian giao hàng
200 Demurrrage Phí lưu contaner tại bãi
201 Departure date Ngày khởi hành
202 Deposit Tiền đặt cọc
203 Description of package and goods Mô tả kiện và hàng hóa
204 Detaild Packing List Phiếu đóng gói chi tiết
205 Detention Phí lưu container tại kho riêng
206 Dimension Kích thước
207 Direct consignment Quy tắc vận chuyển trực tiếp
208 Disclaimer Miễn trách
209 Disclaimer Sự miễn trách
210 Discount Giảm giá (request for discount/offer a discount)
211 Discrepancy Bất đồng chứng từ
212 Discussion/discuss Trao đổi, bàn bạc
213 Dispatch Gửi hàng
214 Dispute Tranh cãi
215 Documentary collection Nhờ thu kèm chứng từ
216 Documentary credit Tín dụng chứng từ
217 Documentary credit number Số thư tín dụng
218 Documentation staff  (Docs) Nhân viên chứng từ
219 Documentations fee Phí làm chứng từ (vận đơn)
220 Documents required Chứng từ yêu cầu
221 Domestic L/C Thư tín dụng nội địa
222 Door-Door Giao từ kho đến kho
223 Dosage Liều lượng
224 Down payment = Deposit
225 Drafts Hối phiếu
226 Drawee Bên bị kí phát hối phiếu
227 Drawer Người kí phát hối phiếu
228 Drawing Việc ký phát
229 Drum Thùng (rượu)
230 Duplicate Hai bản gốc như nhau
231 Duty-free shop Cửa hàng miễn thuế
232 Elsewhere Thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
233 Emergency Bunker Surcharge (EBS) Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
234 Empty container Container rỗng
235 End user = consumer
236 Endorsement Ký hậu
237 Endorsement Ký hậu
238 Enquiry = inquiry = query
239 Entrusted export/import Xuất nhập khẩu ủy thác
240 Equipment Thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)
241 erms/method Phương thức thanh toán quốc tế
242 Estimated schedule Lịch trình dự kiến của tàu
243 Estimated time of arrival (ETA) Thời gian dự kiến tàu đến
244 Estimated time of Departure (ETD) Thời gian dự kiến tàu chạy
245 Exclusive distributor Nhà phân phối độc quyền
246 Exchange rate Tỷ giá
247 Exhibitions Hàng phục vụ triển lảm
248 Expiry date Ngày hết hạn hiệu lực
249 Expiry date Ngày hết hạn hợp đồng
250 Export Xuất khẩu
251 Export import executive Nhân viên xuất nhập khẩu
252 Export/import license Giấy phép xuất/nhập khẩu
253 Export/import policy Chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
254 Exporter Người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
255 Export-import procedures Thủ tục xuất nhập khẩu
256 Export-import process Quy trình xuất nhập khẩu
257 Export-import turnover Kim ngạch xuất nhập khẩu
258 Exporting country Nước xuất khẩu
259 Exposure period Thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)
260 Express airplane Máy bay chuyển phát nhanh
261 Express release Giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)
262 EXW Ex-Works Giao hàng tại xưởng
263 FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor
264 FAS-Free Alongside ship Giao dọc mạn tàu
265 FCA-Free Carrier Giao hàng cho người chuyên chở
266 FCL – Full container load Hàng nguyên container
267 Feedback Phản hồi của khách
268 FIATA International Federation of Freight Forwarders Associations
269 Field Trường (thông tin)
270 Final invoice Hóa đơn chính thức
271 Financial documents Chứng từ tài chính
272 First original Bản gốc đầu tiên
273 Fix Chốt
274 Flat rack (FR) = Platform container Cont mặt bằng
275 Flight No Số chuyến bay
276 FOB contract Hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)
277 FOB- Free On Board Giao hàng lên tàu
278 Fold Bao nhiêu bản gốc
279 Force mejeure Điều khoản bất khả kháng
280 Forklift Xe nâng
281 Form of documentary credit Hình thức/loại thư tín dụng
282 Forwarder’s certificate of receipt Biên lai nhận hàng của người giao nhận
283 Franchise Nhượng quyền
284 Free hand Hàng thường (shipper tự book tàu)
285 Free in (FI) Miễn xếp
286 Free in and Out (FIO) Miễn xếp và dỡ
287 Free in and out stowed (FIOS) Miễn xếp dỡ và sắp xếp
288 Free of charge (FOC)
289 Free of charge (FOC) Hàng miễn phí
290 Free out (FO) Miễn dỡ
291 Free time = Combined free days demurrage & detention  Thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
292 Freight Cước
293 Freight as arranged Cước phí theo thỏa thuận
294 Freight forwarder Hãng giao nhận vận tải
295 Freight note Ghi chú cước
296 Freight payable at Cước phí thanh toán tại…
297 Freight prepaid Cước phí trả trước
298 Freight to collect Cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
299 Freighter Máy bay chở hàng
300 Frequency Tần suất số chuyến/tuần
301 Frontier Biên giới
302 FTL Full truck load
303 Fuel Surcharges (FSC) Phụ phí nguyên liệu = BAF
304 Full set of original BL (3/3) Bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
305 Full vessel’s capacity Đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)
306 General average Tổn thất chung
307 General Conditions Các điều khoản chung
308 General purpose container (GP) Cont bách hóa (thường)
309 Goods consigned from Hàng vận chuyển từ ai
310 Goods consigned to Hàng vận chuyển tới ai
311 Goods description Mô tả hàng hóa
312 Grand amount Tổng giá trị
313 GRI (General Rate Increase) Phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)
314 Gross weight Trọng lượng tổng ca bi
315 GSP – Generalized System prefered Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập
316 GST Goods and service tax
317 GSTP – Global system of Trade preferences Hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu
318 Give sb order Cho ai đơn đặt hàng
319 Handle Làm hàng
320 Handling fee Phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)
321 Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code
322 Hazardous goods Hàng nguy hiểm
323 Heat treatment Xử lý bằng nhiệt
324 High cube (HC = HQ) Container cao (40’HC cao 9’6’’)
325 Honour = payment Sự thanh toán
326 House Airway bill (HAWB) Vận đơn (nhà) hàng không
327 House Bill of Lading (HBL) Vận đơn nhà (từ Fwder)
328 Hub Bến trung chuyển
329 IATA International Air Transport Association
330 Import Nhập khẩu
331 Import L/C Thư tín dụng nhập khẩu
332 Importer Người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
333 Importing country Nước nhập khẩu
334 In seaworthy cartons packing Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển
335 In transit Đang trong quá trình vận chuyển
336 Inbound Hàng nhập
337 Incoterms International commercial terms
338 Inland clearance/container deport (ICD) Cảng thông quan nội địa
339 Inland haulauge charge (IHC) = Trucking
340 Inland waterway Vận tải đường sông, thủy nội địa
341 Inner Packing Chi tiết đóng gói bên trong
342 Input /raw material Nguyên liệu đầu vào
343 Inquiry Đơn hỏi hàng
344 Inspection Giám định
345 Inspection report Biên bản giám định
346 Institute cargo clause A/B/C Điều kiện bảo hiểm loại A/B/C
347 Instruction Sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)
348 Insurance Policty/Certificate Đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm
349 Interest rate Lãi suất
350 Intermediary = broker
351 Intermediary bank Ngân hàng trung gian
352 Intermodal Vận tải kết hợp
353 International Bank Account Number (IBAN) Số tài khoản quốc tế
354 International Chamber of Commercial ICC Phòng thương mại quốc tế
355 International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code) Mã hiệu hàng nguy hiểm
356 International Maritime Organization (IMO) Tổ chức hàng hải quốc tế
357 International ship and port securiry charges (ISPS) Phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
358 International Standards for Phytosanitary Measures 15 Tiêu chuẩn quốc tế khử trung theo ISPM 15
359 International Standby Letter of Credit Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng quốc tế (ISP 98)
360 Inventory Tồn kho
361 Irrevocable L/C Thư tín dụng không hủy ngang (revocable
362 ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents under documentary credits Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo thư tín dụng
363 Issue retroactively CO cấp sau
364 Issuer Người phát hành
365 Issuing bank Ngân hàng phát hành LC
366 Items Hàng hóa
367 Jar Chum
368 Job number Mã nghiệp vụ (forwarder)
369 Label/labelling Nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa
370 Labor fee Phí nhân công
371 Laden on board Đã bốc hàng lên tàu
372 Lashing Chằng
373 Latest date of shipment Ngày giao hàng cuối cùng lên tàu
374 Laycan Thời gian tàu đến cảng
375 Laycan Thời gian tàu đến cảng
376 Laydays or laytime Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng
377 Laytime Thời gian dỡ hàng
378 LC notification = advising of credit Thông báo thư tín dụng
379 LC transferable Thư tín dụng chuyển nhượng
380 LCL – Less than container Load Hàng lẻ
381 Lead time Thời gian làm hàng
382 Less than truck load (LTL) Hàng lẻ không đầy xe tải
383 Letter of credit Thư tín dụng
384 Letter of indemnity Thư cam kết
385 Liability Trách nhiệm
386 Lift On-Lift Off (LO-LO) Phí nâng hạ
387 Liner Tàu chợ
388 List of containers Danh sách container
389 Local charges Phí địa phương
390 Logistics coodinator Nhân viên điều vận
391 Logistics-supply chain Logistics -chuỗi cung ứng
392 Loss Tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)
393 Manufacturer Nhà sản xuất (~factory)
394 Marine Bill of Lading = BL
395 Marks and number Kí hiệu và số
396 Master Airway bill (MAWB) Vận đơn(chủ) hàng không
397 Master Bill of Lading (MBL) Vận đơn chủ (từ Lines)
398 Match Khớp được
399 Material safety data sheet (MSDS) Bản khai báo an toàn hóa chất
400 Mates’ receipt Biên lai thuyền phó
401 Maximum credit amount Giá trị tối đa của  tín dụng
402 Means of conveyance Phương tiện vận tải
403 Measurement Đơn vị đo lường
404 Memorandum of Agreement Bản ghi nhớ thỏa thuận
405 Merchandise Hàng hóa mua bán
406 Merchant Thương nhân
407 Message Type (MT) Mã lệnh
408 Metric ton (MT) Mét tấn = 1000 k gs
409 MFN – Most favored nation Đối xử tối huệ quốc
410 Minimum order quantity (MOQ) Số lượng đặt hàng tối thiểu
411 Mispelling Lỗi chính tả
412 Mixed Payment Thanh toán hỗn hợp
413 Model number Số mã/mẫu hàng
414 Multimodal transportation/Combined transporation Vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp
415 Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
416 Named cargo container Công-te-nơ chuyên dụng
417 National single window (NSW) Hệ thống một cửa quốc gia
418 Nature of goods Biên bản tình trạng hàng hóa
419 Negotiable Chuyển nhượng được
420 Negotiate/negotiation Đàm phán
421 Negotiating bank/negotiation Ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán (chiết khấu)
422 Net weight Khối lượng tịnh
423 Nominated Hàng chỉ định
424 Nominated Bank Ngân hàng được chỉ định
425 Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) Người vận tải công cộng không tàu
426 Non-circumvention, non-disclosure (NCND) Thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin
427 Non-commercial invoice Hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
428 Non-negotiable Không chuyển nhượng được
429 Non-tariff zones Khu phi thuế quan
430 Not wholly obtained Xuất xứ không thuần túy
431 Notice of arrival = Arrival notice
432 Notice of readiness Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
433 Notice of readiness Thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen
434 Notify party Bên nhận thông báo
435 NVOCC Non vessel operating common carrier
436 Ocean Bill of Lading = BL
437 Ocean Freight (O/F) Cước biển
438 ODM Original designs manufacturer
439 OEM Original equipment manufacturer
440 Offer = quotation
441 Office’s letter of recommendation Giấy giới thiệu
442 Offset Hàng bù
443 Omit Tàu không cập cảng
444 On behalf of Đại diện/thay mặt cho
445 On board notations (OBN) Ghi chú lên tàu
446 On deck Trên boong, lên boong tàu
447 On-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.
448 On-spot export/import Xuất nhập khẩu tại chỗ
449 Open-account Ghi sổ
450 Open-top container (OT) Container mở nóc
451 Operations staff (Ops) Nhân viên hiện trường
452 Order party Bên ra lệnh
453 Ordering Customer Khách hàng yêu cầu (~applicant)
454 Origin criteria Tiêu chí xuất xứ
455 Originals Bản gốc
456 Outbound Hàng xuất
457 Outer packing Đóng gói bên ngoài
458 Outsourcing Thuê ngoài (xu hướng của Logistics)
459 Oversize Quá khổ
460 Overweight Quá tải
461 Package Kiện hàng
462 Packing list Phiếu đóng gói
463 Packing/packaging Bao bì, đóng gói
464 Pair Đôi
465 Pallet Pallet
466 Partial cumulation Cộng gộp từng phần
467 Partial shipment Giao hàng từng phần
468 Particular average Tổn thất riêng
469 Paying bank Ngân hàng trả tiền
470 Payload = net weight Trọng lượng hàng đóng (ruột)
471 Payment t
472 PCS (Panama Canal Surcharge) Phụ phí qua kênh đào Panama
473 PCS (Port Congestion Surcharge) Phụ phí tắc nghẽn cảng
474 Peak Season Surcharge (PSS) Phụ phí mùa cao điểm.
475 Penalty Điều khoản phạt
476 Period of presentation Thời hạn xuất trình
477 Person in charge Người phụ trách
478 PIC – person in contact Người liên lạc
479 Pick up charge Phí gom hàng tại kho (~trucking)
480 Piece Chiếc, cái
481 Pipelines Đường ống
482 Place and date of issue Ngày và nơi phát hành
483 Place of Delivery/final destination Nơi giao hàng cuối cùng
484 Place of receipt Địa điểm nhận hàng để chở
485 Place of return Nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)
486 Plant protection department (PPD) Cục bảo vệ thực vật
487 Port of Discharge/airport of discharge Cảng/sân bay dỡ hàng
488 Port of Loading/airport of loading Cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
489 Port of transit Cảng chuyển tải
490 Port-port Giao từ cảng đến cảng
491 Pre-alert Bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới
492 Pre-carriage Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi Container được xếp lên tàu.
493 Presentation Xuất trình
494 Presenting Bank Ngân hàng xuất trình
495 Price countering Hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain
496 Price list Đơn giá
497 Principle agreement Hợp đồng nguyên tắc
498 Processing Hoạt động gia công
499 Processing Contract Hợp đồng gia công
500 Processing zone Khu chế xuất
501 Procurement Sự thu mua hàng
502 Producer Nhà sản xuất
503 Product Specific Rules (PSRs) Quy tắc cụ thể mặt hàng
504 Production List Danh sách quy trình sản xuất
505 Proforma invoice Hóa đơn chiếu lệ
506 Promissory note Kỳ phiếu
507 Proof read copy Người gửi hàng đọc và kiểm tra lại
508 Protest for Non-payment Kháng nghị không trả tiền
509 Protest/strike Đình công
510 Provisional Invoice Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh toán)
511 Purchase Mua hàng
512 Purchase contract Hợp đồng mua hàng
513 Purchase order Đơn đặt hàng
514 Phí AFR Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR)
515 Phí BAF Phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
516 Phí CCL (Container Cleaning Fee) Phí vệ sinh công-te-nơ
517 Quadricate Bốn bản gốc như nhau
518 Quality assurance (QA) Bộ phận quản lý chất lượng
519 Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ) Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3
520 Quality Control (QC) Bộ phận quản lý chất lượng
521 Quality specifications Tiêu chuẩn chất lượng
522 Quantity Số lượng
523 Quantity of packages Số lượng kiện hàng
524 Quota Hạn ngạch
525 Quotation Báo giá
526 Quote Báo giá
527 Railway Vận tải đường sắt
528 Railway bill Vận đơn đường sắt
529 Rate Tỉ lệ/mức giá
530 Receipt for shipment BL Vận đơn nhận hàng để chở
531 Receiver Người nhận (điện)
532 Refered container (RF) – thermal container Container bảo ôn đóng hàng lạnh
533 Reference no Số tham chiếu
534 Regional Value content – RVC Hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)
535 Reimbursing bank Ngân hàng bồi hoàn
536 Release order Đặt hàng (ai)
537 Remarks Chú ý/ghi chú đặc biệt
538 Remittance Chuyển tiền
539 Remitting bank Ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu
540 Report on receipt of cargo (ROROC) Biên bản kết toán nhận hàng với tàu
541 Requirements Yêu cầu
542 Retailer Nhà bán lẻ
543 Revolving letter of credit LC tuần hoàn
544 RFQ = request for quotation = inquiry Yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng
545 Risk Rủi ro
546 Road Vận tải đường bộ
547 Roll Nhỡ tàu
548 Roll Cuộn
549 Rules of Origin (ROO) Quy tắc xuất xứ
550 Said to contain Được nói là gồm có
551 Said to contain (STC) Kê khai gồm có
552 Said to weight Trọng lượng khai báo
553 Sale Contract Hợp đồng mua bán
554 Sales and Purchase contract Hợp đồng mua bán ngoại thương
555 Sales contract = Sales contract
556 Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract Hợp đồng ngoại thương
557 Sales off Giảm giá
558 Sample Mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)
559 SCS (Suez Canal Surcharge) Phụ phí qua kênh đào Suez
560 Sea waybill Giấy gửi hàng đường biển
561 Seal Chì
562 Seaport Cảng biển
563 Seaway Đường biển
564 Second original Bản gốc thứ hai
565 Security charge Phí an ninh (thường hàng air)
566 Security Surcharges (SSC) Phụ phí an ninh (hàng air)
567 Sender Người gửi (điện)
568 Service mode (SVC Mode) Cách thức dịch vụ (VD
569 Service type (SVC Type) Loại dịch vụ (VD
570 Set Bộ
571 Settlement Thanh toán
572 Sheet Tờ, tấm
573 Shelf Life List Bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)
574 Ship flag Cờ tàu
575 Ship rail Lan can tàu
576 Ship’s owner Chủ tàu
577 Shipmaster/Captain Thuyền trưởng
578 Shipment period Thời hạn giao hàng
579 Shipment terms Điều khoản giao hàng
580 Shipped in apparent good order Hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt
581 Shipped on board Giao hàng lên tàu
582 Shipper Người gửi hàng
583 Shipper certification for live animal Xác nhận của chủ hàng về động vật sống
584 Shipper’s load and count (SLAC) Chủ hàng đóng và đếm hàng
585 Shipping advice/shipment advice Thông tin giao hàng
586 Shipping agent Đại lý hãng tàu biển
587 Shipping documents Chứng từ giao hang
588 Shipping documents Chứng từ giao hàng
589 Shipping instruction Hướng dẫn làm BL
590 Shipping Lines Hãng tàu
591 Shipping marks Ký mã hiệu
592 Shipping note – Phiếu gửi hàng
593 Sign Kí kết
594 Signature Chữ kí
595 Signed Kí (tươi)
596 Slot Chỗ (trên tàu) còn hay không
597 Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT) Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế
598 Sole Agent Đại lý độc quyền
599 Special consumption tax Thuế tiêu thụ đặc biệt
600 Specific processes Công đoạn gia công chế biến cụ thể
601 Stamp Đóng dấu
602 Stand by letter of credit LC dự phòng
603 Standard packing Đóng gói tiêu chuẩn
604 Statement of fact (SOF) Biên bản làm hàng
605 Storage Phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)
606 Stowage Xếp hàng
607 Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng
608 Straight BL Vận đơn đích danh
609 Straight BL Vận đơn đích danh
610 Subject to Tuân thủ theo
611 Supplier Nhà cung cấp
612 Sur-charges Phụ phí
613 Surrender B/L Vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước
614 Survey report Biên bản giám định
615 Swift code Mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)
616 Switch Bill of Lading Vận đơn thay đổi so vận đơn gốc
617 Taking in charge at Nhận hàng để chở tại…
618 Tally sheet Biên bản kiểm đếm
619 Tank container Công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)
620 Tare Trọng lượng vỏ cont
621 Target price Giá mục tiêu
622 Tax invoice Hóa đơn nộp thuế
623 Tax(tariff/duty) Thuế
624 Telegraphic transfer reimbursement (TTR) Hoan tra tien bang dien
625 Telegraphic transfer/Mail transfer Chuyển tiền bằng điện/thư
626 Telex Điện Telex trong hệ thống tín dụng
627 Telex fee Phí điện giải phóng hàng
628 Telex release Điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)
629 Temporary export/re-import Tạm xuất-tái nhập
630 Temporary import/re-export Tạm nhập-tái xuất
631 Terminal Bến
632 Terminal handling charge (THC) Phí làm hàng tại cảng
633 Terms and conditions Điều khoản và điều kiện
634 Terms of guarantee/warranty Điều khoản bảo hành
635 Terms of installation and operation Điều khoản lắp đặt và vận hành
636 Terms of maintainance Điều khoản bào trì, bảo dưỡng
637 Terms of payment Điều kiện thanh toán
638 Terms of payment = Payment terms
639 Terms of test running Điều khoản chạy thử
640 Test certificate Giấy chứng nhận kiểm tra
641 Time sheet Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ
642 Time Sheet or Layday Statement Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
643 To order Giao hàng theo lệnh…
644 Tolerance Dung sai
645 Tonnage Dung tích của một tàu
646 Twenty feet equivalent unit(TEU ) Đơn vị container bằng 20 foot
647 Typing errors Lỗi đánh máy
648 The balance payment Số tiền còn lại sau cọc
649 Third country invoicing Hóa đơn bên thứ ba
650 Third original Bản gốc thứ ba
651 Third party documents Chứng từ bên thứ ba
652 Throat-cut price Giá cắt cổ
653 Through BL Vận đơn chở suốt
654 Tracking and tracing Kiểm tra tình trạng hàng/thư
655 Trade balance Cán cân thương mại
656 Trader Trung gian thương mại
657 Trailer Xe mooc
658 Transaction Giao dịch
659 Transfer Chuyển tiền
660 Transhipment Chuyển tải
661 Transit time Thời gian trung chuyển
662 Transit time Thời gian trung chuyển
663 Trial order Đơn đặt hàng thử
664 Trimming San, cào hàng
665 Triplicate Ba bản gốc như nhau
666 Trucking Phí vận tải nội địa
667 UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit Các quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ
668 Unclean BL Vận đơn không hoàn hảo (Clean BL
669 Underbilling Giảm giá trị hàng trên invoice
670 Undertaking Cam kết
671 Undervalue = Underbilling
672 Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit (URR)  Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ
673 Uniform Rules for Collection (URC) Quy tắc thống nhất về nhờ thu
674 Unit Đơn vị
675 Unit price Đơn giá
676 Usance LC = Defered LC
677 Validity Thời hạn hiệu lực (của báo giá)
678 Validity Thời gian hiệu lực
679 Value Date Ngày giá trị
680 VAT Value added tax
681 VCIS Vietnam Customs Intelligence Information System
682 Verified Gross Mass weight (VGM) Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
683 Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
684 Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System Hệ thống thông quan hàng hóa tự động
685 Volume Số lượng hàng book
686 Volume weight Trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
687 Voyage Tàu chuyến
688 Voyage No Số chuyến tàu
689 War risk Bảo hiểm chiến tranh
690 Warehousing Hoạt động kho bãi
691 WCO –World Customs Organization Hội đồng hải quan thế giới
692 Weather in berth or not – WIBON Thời tiết xấu
693 Weather working day Ngày làm việc thời tiết tốt
694 Weight List Phiếu cân trọng lượng hàng
695 Weightcharge = chargeable weight
696 Wholesaler Nhà bán buôn
697 Wholly obtained (WO) Xuất xứ thuần túy
698 WRS (War Risk Surcharge) Phụ phí chiến tranh
699 X-ray charges Phụ phí máy soi (hàng air)

 

từ vựng tiếng Anh logistics

Từ vựng tiếng Anh logistics

Thuật ngữ chuyên ngành logistics

Số thứ tự Thuật ngữ chuyên ngành logistics Nghĩa tiếng Việt
1 Open- top container ( OT)  container mở nóc
2 Verified Gross Mass weight ( VGM)  Phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
3 Safe of Life Advance at sea ( SOLAS)  Công ước về an toàn sinh mạng của con người trên biển
4 Japan Advance Filing Rules ( AFR)  phí khai báo trước( quy tắc AFR của Nhật)
5 Currency Adjustment Charges (CAC) – Currency Adjustment Factor  Phụ phí điều chỉnh tiền cước – Hệ số điều chỉnh tiền cước
6 Combined transport or multimodal transport  Vận tải phối hợp hay vận tải đa phương thức
7 Container Cleaning Fee( CCL)  Phí vệ sinh công- te- nơ
8 War Risk Surcharge( WRS)  Phụ phí chiến tranh
9 Master Bill of Lading( MBL)  Vận đơn chủ
10 House Bill of Lading( HBL)  Vận đơn nhà
11 Bulker Adjustment Factor (BAF)  Hệ số điều chỉnh giá nhiên liệu
12 Container Freight Station ( FS Warehouse)  Kho hàng lẻ
13 Bulk Cargo  Hàng rời
14 Clean on board Bill of Lading  Vận đơn sạch, hàng đã xuống tàu
15 Closing date or Closing time  Ngày hết hạn nhận chở hàng
16 Container Yard  Nơi tiếp nhận và lưu trữ container
17 Estimated to Departure (ETD)  Thời gian dự kiến tàu chạy
18 Estimated to arrival (ETA)  Thời gian dự kiến tàu đến
19 Less than truckload (LTL)  Hàng lẻ không đầy xe tải
20 Full truckload (FTL)  Hàng giao nguyên xe tải
21 International ship and port security charges (ISPS)  Phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
22 Advanced Manifest System fee (AMS)  Yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
23 DET (Detention)  Phí lưu container tại kho riêng
24 Consolidation or Groupage  Việc gom hàng
25 BL revised  Vận đơn đã chỉnh sửa
26 Peak Season Surcharge (PSS)  Phụ phí mùa cao điểm
27 Agency agreement  Hợp đồng đại lý
28 All in rate  Phí cước toàn bộ
29 Antedated Bill of Lading  Vận đơn ký lùi ngày cấp
30 Container Freight Station (CFS Warehouse)  Kho hàng lẻ

 

thuật ngữ chuyên ngành logistics

Thuật ngữ chuyên ngành logistics

Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics nhớ lâu

Với khối lượng từ vựng khá lớn và khó để ghi nhớ, bạn cần trang bị cho bản thân một cách học phù hợp, hiệu quả và tối ưu thời gian nhất. Sau đây, Hack Não Từ Vựng sẽ mang đến cho bạn cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả.

1. Học từ vựng qua email trao đổi công việc

Đây là một cách học được khá nhiều bạn sử dụng để ôn tập từ vựng. Với tần suất phải nhận/ gửi hàng trăm email cho mỗi ngày kèm theo đó là hàng trăm hàng nghìn cụm từ mới, bạn sẽ cảm thấy vô cùng thuận tiện và dễ dàng.

Hãy nhớ rằng, các từ/ cụm từ/ thuật ngữ mà đối tác hay đồng nghiệp gửi email cho bạn thì bạn hoàn toàn có thể học thêm nhiều từ vựng hơn. Khi sử dụng và học tập trong công việc như vậy sẽ tạo nên một môi trường rất tốt để bạn có thể thực hành, ôn tập, sử dụng thường xuyên.

tiếng Anh chuyên ngành logistics

Tiếng Anh chuyên ngành logistics

2. Thực hành thường xuyên khi giao tiếp

Ngoài việc tìm hiểu và ứng dụng trong văn bản trao đổi công việc thì bạn cũng cần sử dụng khi giao tiếp hàng ngày. Việc dùng từ vựng, thuật ngữ sẽ giúp bạn vừa ôn tập vừa tăng khả năng phản xạ. Chính vì thế, trong quá trình học tập và làm việc, bạn cần không ngừng trau dồi, cập nhật những thuật ngữ trong ngành để vận dụng tốt hơn.

Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành logistics cùng với đó là cách học từ vựng hiệu quả nhớ lâu. Hi vọng rằng với những kiến thức mà chúng mình cung cấp trong bài viết sẽ giúp bạn cải thiện và nâng cao vốn từ về chủ đề logistics. Đừng quên tìm hiểu và khám phá từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để tối ưu thời gian học tập cũng như trau dồi thêm vốn từ cho bản thân.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here