Chia sẻ

Biển là một nơi đầy những điều kỳ diệu và bí ẩn, nơi bàn tay của con người hầu như không thể chạm vào tận sâu thẳm. Chính vì thế, từ vựng về chủ đề này rất thú vị và không thể bỏ qua.

Biết được điều đó, Step Up sẽ giới thiệu đến bạn chủ đề từ vựng tiếng Anh về biển và đoạn văn mẫu giới thiệu về biển tiếng Anh. Cùng với một số cách ghi nhớ từ vựng về biển hiệu quả nhé!

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BIỂN

từ vựng tiếng anh về biển

từ vựng tiếng anh về biển

Từ vựng tiếng Anh về biển là một trong những bài viết thuộc chuyên mục học từ vựng theo chủ đề mà Step Up xây dựng nhằm đem đến cho bạn kho từ vựng bổ ích. Cùng xem các từ vựng về biển dưới đây nhé:  

  • Sea (n): biển
  • Ocean (n): đại dương
  • Wave (n): sóng
  • Island (n): đảo
  • Harbor (n): cảng
  • Port (n): cảng
  • Submarine (n): tàu ngầm
  • Ship (n): tàu
  • Boat (n): thuyền
  • Captain (n): thuyền trưởng
  • Fisherman (n): người đánh cá
  • Lifeguard (n): người cứu hộ
  • Seashore (n): bờ biển
  • Beach (n): biển
  • Coast (n): bờ (biển, đại dương)
  • Sea gull (n): chim mòng biển
  • Sand dune (n): cồn cát
  • Whale (n): cá voi
  • Shark (n): cá mập
  • Dolphin (n): cá heo
  • Octopus (n): bạch tuộc
  • Jellyfish (n): con sứa
  • Seaweed (n): rong biển
  • Coral (n): san hô
  • Coral reef (n): rặng san hô
  • Clam (n): nghêu
  • Starfish (n): sao biển
  • Seal (n): hải cẩu
  • Turtle (n): rùa
  • Crab (n): cua
  • Sea horse (n): cá ngựa
  • Sun hat (n): mũ chống nắng
  • Sunbathe (v): tắm nắng 
  • Surfing (v): lướt sóng
  • Mollusk (n): động vật thân mềm
  • Pinniped (n): động vật có chân màng
  • Zooplankton (n): sinh vật phù du
  • Tides (n): thủy triều
  • Ebb tides (n): thủy triều xuống
  • Whitecaps (n): sóng bạc đầu

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

  • Từ vựng tiếng Anh về động vật
  • Từ vựng tiếng Anh về du lịch

BÀI GIỚI THIỆU VỀ CHỦ ĐỀ BIỂN BẰNG TIẾNG ANH

từ vựng tiếng anh về biển

từ vựng tiếng anh về biển

A sea is a place full of wonder and mystery, where the hands of man have barely breeched her depths. It is the place that its waves either gently sway you towards shore or violently lash you out with the tide, where you become completely vulnerable. When my bare feet have edged into any form of water, these thoughts always seem to cross my mind. I will introduce to all of you the many types of sea life that inhabit the ocean.

The Great Barrier Reef teeming with sea creatures of every shape and size is truly the metropolis of the sea. Thousands of fish swim briskly along the reef. Fish are like people of the sea. All fish this one has gills that allow him to take oxygen from the water. Water is the air of the sea. Nearby a great sunken ship has descended to the ocean floor shipwrecks the car crashes of the sea. A blackfish starts in and out of shipwreck using his fins. Fins are the leg of the sea. Nearby a seahorse looks for food. Jellyfish is the chandelier of the sea. Up above us, the fish stare longingly at the surface unable to rise above it. The surface- the sky of the sea. Quails are the fat people of the sea. A stingray glides effortlessly along the ocean floor. Stingrays are the hovercraft of the sea. A great white shark is the mayor of the sea. And finally, we come to the shore beyond a vast and alien wilderness that fish are unable to explore.

Seas play a very important role in our lives. They are not only the best source of transportation but also a significant source of food, medicines, and economical growth. They are the main component which balances the biosphere and ecosystem of the earth. Without seas, life might cease to exist affecting the survival of the human race. Hence it is our prime responsibility to protect our seas and keep it clean. Always remember that whatever we give to our Mother Nature will get credited back to us in the future.

Trên đây là bài văn giới thiệu về biển tiếng Anh mà Step Up gợi ý giúp bạn. Bằng cách vận dụng câu từ một cách linh hoạt cộng thêm việc “biến hóa” từ vựng sao cho đặc sắc, bạn hãy thử viết cho mình một đoạn văn tiếng anh sử dụng từ vựng về biển để tăng khả năng học từ vựng tiếng Anh thật hiệu quả

CÁCH GHI NHỚ TỪ VỰNG VỀ BIỂN HIỆU QUẢ

từ vựng tiếng anh về biển

1. Sử dụng Flashcard

Flashcards là cách phổ biến để học từ mới. Flashcard hoặc Flashcard là loại thẻ chứa thông tin (từ, số hoặc cả hai), được sử dụng cho việc học bài trên lớp hoặc trong nghiên cứu cá nhân. Người dùng sẽ viết một câu hỏi ở mặt trước thẻ và một câu trả lời ở trang sau. Người ta thường dùng flashcard học từ vựng ngoại ngữ rất hiệu quả. Bạn có thể dùng các tờ giấy nhớ và dán chúng ở những nơi mà bạn thường xuyên nhìn, hoặc vẽ một hình đơn giản mô tả định nghĩa của từ.

2. Sử dụng hình ảnh và  âm thanh cùng sách Hack Não 1500

Khi nói đến việc sử dụng hình ảnh hoặc âm thanh thì đó không những là cách học từ vựng hiệu quả mà còn là một trong những cách học từ vựng tiếng anh siêu tốc. Đây là một ý tưởng có từ lâu vẫn tỏ ra rất hiệu quả để nhớ từ vựng. Ví dụ, bạn học từ “fresh” thì hãy gắn liền nó với một loại quả mọng nước, tươi ngon mà bạn thích…

sách hack não từ vựng tiếng anh

Với Hack Não 1500, 50% sách chính là hình ảnh minh họa cho từng từ giúp bạn thêm hứng thú khi học sách. Với 50 Unit chia thành các chủ đề quen thuộc trong đời sống hằng ngày giúp bạn ứng dụng ngay lập tức các từ đã học vào thực hành thực tế.

Sách có audio đi kèm và video minh họa các phát âm cho từng từ sẽ là cách để bạn rèn luyện khả năng phát âm và luyện nghe.

Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh

3. Đặt câu hoặc viết đoạn văn với các từ đã học

Giống như bài giới thiệu chủ đề biển kia, bạn cũng có vận dụng từ vựng về biển của mình để “xào nấu” thành một đoạn văn của riêng bạn. Cùng chơi với những con chữ, các câu từ mỗi ngày để “làm thân” với từ vựng nhé.

4. Áp dụng trong giao tiếp

Một trong những cách học từ vựng tiếng Anh về biển hiệu quả là luôn phải vận dụng chúng vào trong thực tế. Những từ vựng học được sẽ không có tác dụng nếu không được áp dụng vào cuộc sống hằng ngày. Đã học rồi thì chúng ta cần đưa chúng vào thực tiễn, biến những cụm từ này thành “của mình”. Hãy cố gắng sử dụng những cụm từ đó càng thường xuyên càng tốt cho đến lúc việc dùng chúng trở thành một phản xạ tự nhiên khi giao tiếp.

5. Ôn tập từ vựng thường xuyên

Những thông tin mới mà chúng ta tiếp nhận sẽ chỉ nằm ở bộ nhớ ngắn hạn. Chúng dễ bị phai mờ nếu không có quá trình đưa những thông tin đó sang bộ nhớ dài hạn. Xét trên khía cạnh học từ vựng, quá trình ôn tập từ vựng chính là việc liên kết các cụm từ vừa học với kiến thức cũ cũng như ôn tập những cụm từ đã học một cách thường xuyên. Hãy cố gắng ôn tập từ vựng về biển tiếng Anh mọi lúc mọi nơi nhé.

Trên đây là bài tổng hợp từ vựng về biển mà Hack Não Từ Vựng mang đến cho bạn. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trên con đường làm chủ từ vựng! 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here