Chia sẻ

Bạn háo hức cho chuyến du lịch nước ngoài sắp tới nhưng cũng lo lắng vì tiếng Anh của mình?

Việc mua sắm và thanh toán tiền là không thể thiếu, nhưng vốn từ của bạn chỉ vẻn vẹn: money, market, hay expensive? thì sẽ không là đủ để có một cuộc mua sắm thành công

Hãy để Step Up giúp bạn với 50 từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm phổ biến nhất nhé! Bài viết này cũng tổng hợp một số câu giao tiếp thông dụng, cũng như phương pháp học từ vựng tiếng Anh về mua sắm hiệu quả. Cùng tìm hiểu nhé!

Một số từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Một số từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Những vật dụng tại cửa hàng, siêu thị

  1. Shop window: cửa kính trưng bày hàng
  2. Trolley: xe đẩy hàng
  3. Plastic bag: túi ni-lông
  4. Stockroom: kho/khu vực chứa hàng
  5. Shelf: kệ, giá
  6. Fitting room: phòng thay đồ
  7. Aisle: lối đi giữa các quầy hàng
  8. Shopping bag: túi mua hàng
  9. Shopping list: danh sách các đồ cần mua

Từ vựng tiếng Anh về mua sắm: thanh toán

  1. Wallet: ví tiền
  2. Purse: ví tiền phụ nữ
  3. Bill: hóa đơn
  4. Receipt: giấy biên nhận
  5. Refund: hoàn lại tiền
  6. Credit card: thẻ tín dụng
  7. Cash: tiền mặt
  8. Coin: tiền xu
  9. Cashier: nhân viên thu ngân
  10. Price: giá
  11. Queue: hàng/ xếp hàng
  12. Brand: thương hiệu
  13. Shop assistant: nhân viên bán hàng
  14. Manager: quản lý cửa hàng
  15. Sample: mẫu, hàng dùng thử
  16. Billboard: bảng, biển quảng cáo
  17. Catchphrase: câu khẩu hiệu, câu slogan
  18. Department: gian hàng, khu bày bán
  19. Leaflet: tờ rơi
  20. Cash register: máy đếm tiền mặt
  21. Checkout: quầy thu tiền
  22. Loyalty card: thẻ thành viên thân thiết
  23. Member card: thẻ thành viên
  24. Change: tiền trả lại
  25. Return: trả lại hàng
  26. Bid: sự trả giá
  27. Bargain: việc mặc cả
  28. Cheque: tấm séc
  29. Coupon: phiếu giảm giá

Từ vựng tiếng anh về mua sắm: các loại cửa hàng

  1. Corner shop: cửa hàng nhỏ lẻ
  2. Department store: cửa hàng tạp hóa
  3. Discount store: cửa hàng giảm giá
  4. Flea market: chợ trời
  5. Franchise: cửa hàng miễn thuế
  6. Mall/shopping center: trung tâm mua sắm
  7. Shopping channel: kênh mua sắm
  8. E-commerce: thương mại điện tử
  9. Retailer: người bán lẻ
  10. Wholesaler: người bán buôn
  11. High-street name: cửa hàng nổi tiếng
  12. Up-market: thị trường cao cấp

từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Từ vựng tiếng Anh về mua sắm

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

Hội thoại tiếng Anh chủ đề mua sắm thông dụng

1. Tại cửa hàng tạp hóa, siêu thị

Nhân viên cửa hàng:

“Do you need any help finding anything?”

Bạn có cần giúp đỡ tìm thứ gì không?

“Would you like a sample?”

Bạn có muốn thử không?

“Do you have any coupons?”

Bạn có phiếu giảm giá không?

“Do you have your grocery card?”

Bạn có thẻ thành viên không?

“Would you like paper or plastic bags?”

Bạn muốn gói bằng túi giấy hay túi nilon?

“Would you like any help out to your car?”

Bạn có muốn tôi giúp mang đồ ra xe không?

Khách hàng:

“Where is the fruit section?”

Cho hỏi khu vực trái cây ở đâu vậy?

“Do you sell ice cream here?”

Ở đây có bán kem không nhỉ?

“Where can I find batteries?”

Tôi có thể tìm pin ở đâu vậy?

“I know where to find what I need.”

Tôi biết tìm những thứ mình cần ở đâu rồi.

“Can you tell me the difference between…?”

Bạn có thể nói cho tôi sự khác biệt giữa….?

“Can I please have a half kilogram of the chicken breast?”

Cho tôi nửa cân ức gà.

“Do you have any more of apple in the back room?”

Các bạn còn nhiều táo trong kho không?

“No I do not have any coupons.”

Tôi không có phiếu giảm giá nào cả.

“I do not have a grocery card. What is that?”

Không, tôi không có thẻ thành viên. Đó là cái gì vậy?

“I would like paper bags please.”

Tôi muốn gói bằng túi giấy.

“I brought my own bags to use. Here you go.”

Tôi có mang túi của mình đi, đây.

“Yes, I would like some help taking my groceries out to my car.”

Vâng, làm ơn giúp tôi mang đồ ra xe với.

2. Tại cửa hiệu quần áo

Khách hàng:

“Where is the dressing room?”

Phòng thử đồ ở đâu vậy?

“I can’t find my size here. Can you check if you have this in a size S?”

Tôi không thấy cỡ của mình ở đây. Bạn có thể kiểm tra cái này có cỡ S không?

“Do you have this shirt in different colors?”

Cái áo sơ mi này có màu khác không?

“Where are your jeans located?”

Quần bò ở đâu vậy?

“Where is the blue sweater on display in the window?”

Cái áo len màu xanh trưng bày ở cửa sổ ở đâu vậy?

“How much is this skirt?”

Cái chân váy này giá bao nhiêu?

“Are you going to have a sale soon?”

Cửa hàng các bạn sắp có khuyến mại phải không?

“Where is the matching shirt for this skirt?”

Cái áo đi kèm với chân váy này ở đâu vậy?

“I’m looking for a belt that will go with these pants.”

Tôi đang muốn tìm một cái thắt lưng hợp với cái quần này.

“When do you start selling winter clothing?”

Khi nào các bạn bàn đồ mùa đông?)

Nhân viên cửa hàng:

“The dressing room is in the right back corner.”

Phòng thử đồ ở góc bên phải.

“All our jeans are located on the back wall.”

Tất cả quần bò của chúng tôi được treo ở tường phía sau.

“It costs twenty dollars.”

Cái đó có giá 20 đô-la.

“This dress is on 10% discount.”

Chiếc váy này đang được giảm giá 10%.

“We’ll have our winter line on display in September.”

Chúng tôi sẽ bắt đầu trưng bày hàng mùa đông từ tháng 9.

“Do you want to pay in cash or by credit card?”

Bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?

Cách học từ vựng tiếng Anh về mua sắm hiệu quả

Mục đích của việc học ngoại ngữ chính là để giao tiếp, tạo nên những bài nói và câu chuyện của riêng mình. Vậy, tại sao chúng ta lại không “chêm” các từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm cần học vào một câu chuyện và từ đó ghi nhớ dễ dàng hơn?

Đây cũng chính là một phương pháp học từ vựng hiệu quả được Step Up áp dụng thành công trong cuốn Hack não 1500 từ vựng tiếng Anh.

Tham khảo cuốn sách tại: https://stepup.edu.vn/sachhacknao 

Phương pháp học từ vựng qua chuyện chêm

Nguyên lý rất đơn giản: chêm những từ vựng cần học vào các câu chuyện được sáng tạo ra sao cho khớp về mặt nghĩa. Ví dụ, chúng ta xem câu chuyện dưới đây:

“Tôi có một người hàng xóm mới, Elsa. Tôi thật sự rất thích Elsa ngay từ lần đầu tiên gặp cô ấy. Chú Bob của tôi đã fell for cô ấy ngay lập tức. Đó là một tình yêu sét đánh. Cô ấy came across là một người rất nhẫn nại, ung dung và không kiểu cách.

Một điều hoàn toàn trái ngược so với chú Bob. Tôi thật không thể hiểu được những gì cô ấy sees in chú ấy. Nhưng họ nói tình yêu là mù quáng. Tuy vậy, mối quan hệ của họ không phải một con đường trải hoa hồng. Chú Bob và Elsa thường xuyên falling out, sau đó making up và sau đó lại falling out.”

Các cụm từ được chêm:

  • fall for: phải lòng, yêu ai đó
  • come across: tạo ấn tượng
  • see in: nhận ra điểm tốt của một ai
  • fall out: cãi nhau, bất hòa
  • make up: làm lành    

Phương pháp này rất phù hợp với các bạn mới bắt đầu với tiếng Anh, vì chỉ một phần là tiếng Anh, còn lại là tiếng mẹ đẻ dễ hiểu. Ngoài ra khi đọc cả đoạn văn trên, bạn không chỉ dễ dàng đoán và nhớ nghĩa của từ, mà còn có hiểu từ một cách cặn kẽ văn cảnh và cách sử dụng.

Xem ngay sách Hack Não 1500 – Sách học ngoại ngữ bán chạy top 1 Tiki 2018 & 2019.

Như vậy, Step Up đã tổng hợp một từ vựng tiếng Anh về mua sắm, câu đàm thoại tiếng Anh cũng như phương pháp học hiệu quả. Hãy áp dụng phương pháp này ngay vào việc học từ vựng tiếng Anh chủ đề mua sắm nhé. Chúc bạn luôn học tập tốt và gặt hái được nhiều thành công!

Tham khảo thêm nhiều bài viết từ vựng tiếng anh theo chủ đề trên website hacknaotuvung của chúng mình. Hẹn gặp lại các bạn!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here