Chia sẻ

Bạn là người có nhiều thói quen ăn uống khác nhau trong sinh hoạt, bạn muốn chia sẻ những thói quen đó với mọi người, vậy thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Bởi vì Step Up sẽ giúp bạn biết thêm được nhiều vốn từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống hàng ngày cũng như sử dụng một cách tự nhiên nhất trong quá trình giao tiếp tiếng anh và biết được những mặt tác động có lợi hay hại của các thói quen ăn uống nhé!

từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống

Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống

Để diễn tả thói quen ăn uống, bạn có thể dùng rất nhiều từ vựng khác nhau, nhưng để chuẩn bị tốt nhất cho cuộc hội thoại giao tiếp tiếng anh trôi chảy, Step Up chia sẻ cho bạn vốn từ vựng khổng lồ về từ và cả cụm từ tiếng anh để diễn tả thói quen ăn uống sau:

1. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống: Thời gian ăn:

  1. breakfast (bữa sáng) 
  2. lunch (bữa trưa)
  3. dinner (bữa tối)

2. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống: Các loại đồ ăn:

  1. Junk food: đồ ăn vặt
  2. Fast food: loại thức ăn nhanh, ví dụ như gà KFC, hamburgers, khoai tây chiên, xúc xích, lạp sườn,….
  3. Processed foods: thức ăn đã chế biến sẵn
  4. Ready meals or take-aways : thức ăn mang đi đã làm sẵn
  5. Organic food: thực phẩm hữu cơ như: thịt, cá
  6. Fresh produce: những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả
  7. Make a hearty stew: hầm canh
  8. Traditional cuisine: món ăn truyền thống
  9. International cuisine: món ăn quốc tế

3. Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống khác

  1. Obese : béo phì
  2. Overweight : béo, tăng cân = put on some weight
  3. Food additives: chất phụ gia trong thức ăn
  4. Eat like a bird: ăn ít
  5. Eat like a horse: ăn nhiều
  6. Go on a diet: chế độ ăn kiêng
  7. A quick snack: ăn dặm
  8. Eat in moderation: ăn điều độ
  9. A vegetarian: người ăn chay
  10. Allergies: bị dị ứng 
  11. A healthy appetite: khả năng ăn tốt, ăn nhiều
  12. Can barely finish your bowl: ăn không hết
  13. Food poisoning: ngộ độc thực phẩm
  14. Eat light meals: Ăn nhẹ

Những mẫu câu về thói quen hàng ngày bằng tiếng anh

Thường thì các thói quen ăn uống sẽ gắn liền với các thói quen hàng ngày của bạn. Nó có thể diễn ra thường xuyên hay chỉ là một thời điểm nào đó thôi. Để bạn có thể tự tin giao tiếp tốt hơn khi diễn đạt về thói quen ăn uống, Step Up cung cấp thêm cho bạn thêm những mẫu câu về thói quen hàng ngày bằng tiếng anh để bạn kết hợp hoàn hảo hơn nhé!

từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống

Từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống

Từ vựng diễn tả về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh

  1. Get up = Wake up: Tỉnh giấc, thức giấc
  2. Wash face: Rửa mặt
  3. Brush teeth: Đánh răng
  4. Have shower: Tắm vòi sen
  5. Get dress: Thay quần áo
  6. Make up: Trang điểm
  7. Have breakfast: Ăn sáng
  8. Go to school: Đến trường
  9. Work: Làm việc
  10. Have a lunch: Ăn trưa
  11. Napping: Ngủ trưa
  12. Relax: Thư giãn
  13. Leave school: Tan trường
  14. Get off work: Tan sở
  15. Go home, get home: Về nhà
  16. Go out for dinner/ drinks: Đi ăn/ uống bên ngoài
  17. Hang out: đi chơi
  18. Make dinner: Nấu bữa tối
  19. Go to sleep: Đi ngủ

Những mẫu câu thông dụng viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh

  • I spend a lot of time on + Noun/ Ving): Tôi dành nhiều thời giờ vào việc gì
  • I (often) tend to…(+ to Verb): Tôi thường  làm việc gì đó có xu hướng
  • You’ll always find me + Ving: Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi làm gì đó
  •  (Ving) is a big part of my life: Làm gì đó chiếm phần lớn trong cuộc sống của tôi
  •  I always make a point of (+ Danh từ/Ving): Tôi luôn cho rằng làm việc đó là rất quan trọng
  • Whenever I get the chance, I… + Clause  : Khi nào có cơ hội, tôi vẫn
  • I have a habit of..(+ Noun/Ving): Tôi có thói quen…(diễn tả thói quen không tốt)

Bài luận tiếng anh về thói quen ăn uống

Talk about the eating habits of Vietnamese people

As you know, Vietnamese cuisine is varied and unique. People prefer to you fresh ingredients, various herbs and vegetables and little dairy or oil in cooking. additionally , different sauces such as fish sauce, shrimp paste and soy sauce are added to boost the flavour of meals. Vietnamese people have no concept of a full course-meal that serves a starter, main course and desert. A typical meal consist of rice, soup, stir-fried or boiled vegetables and main dishes cooked from meat, fish, egg or tofu. They also present a harmonious combination of broth, meat and vegetables.

Bài dịch :

Như mọi người biết, ẩm thực việt nam rất đa dạng và độc đáo. Người việt nam thích sử dụng nguyên liệu tươi, nhiều loại thảo mộc và rau củ và ít sữa hoặc dầu trong khi nấu. Ngoài ra những loại nước chấm khác nhau như nước mắm, mắm tôm và nước tương, được thêm vào để tăng hương vị của bữa ăn. Người việt nam không có khái niệm 1 bữa ăn đầy đủ, phục vụ món khai vị, món chính và món tráng miệng.

Trên đây là bài viết từ vựng tiếng anh về thói quen ăn uống hi vọng đã cung cấp cho bạn đọc những thông tin bổ ích nhất. Đồng thời, giúp bạn tự tin giao tiếp và chia sẻ bạn bè về những sở thích và thói quen ăn uống. Để tìm hiểu nhiều hơn các từ vựng các chủ đề khác, cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng anh sáng tạo, hiệu quả, tiết kiệm thời gian với sách Hack Não 1500: Với 50 unit thuộc các chủ đề khác nhau, hay sử dụng trong giao tiếp hằng ngày như: sở thích, trường học, du lịch, nấu ăn,..

Bạn sẽ được trải nghiệm với phương pháp học thông minh cùng truyện chêm, âm thanh tương tự và phát âm shadowing và thực hành cùng App Hack Não để ghi nhớ dài hạn các từ vựng tiếng Anh đã học.

Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Chúc bạn sẽ có một vốn từ vựng tiếng Anh về nhà bếp siêu to khổng lồ để sử dụng trong giao tiếp hàng ngày và hơn thế nữa là Hack Não từ vựng tiếng Anh thành công nhé!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here