Chia sẻ

Trường học là nơi được cung cấp các bài giảng bổ ích, bao gồm cả tiếng Anh. Hiện tượng phổ biến thường gặp trong các trường học là hiện tượng các bạn học sinh ngày nay có xu hướng sử dụng nhiều từ vựng tiếng Anh về trường học hơn trong những cuộc trò chuyện, trao đổi. Để bắt kịp các xu hướng đó thì việc nắm chắc và sử dụng thành thạo vốn từ vựng là không thể thiếu. Đó là lý do trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp cho bạn đọc các từ vựng về trường học với hy vọng sẽ giúp bạn đọc có những thông tin thú vị nhất.

Từ vựng tiếng anh về trường học

Trước hết, chúng ta cùng tìm hiểu các vấn đề học tập, các từ vựng về trường học hay được sử dụng và điển hình nhất.

 từ vựng tiếng anh về trường học

Các loại trường học

  1. Nursery School: trường mầm non
  2. Kindergarten: trường mẫu giáo
  3. Primary School: trường tiểu học
  4. Secondary School: trường trung học cơ sở
  5. High School: trường trung học phổ thông 
  6. University: trường đại học
  7. College: cao đẳng 
  8. State School: trường công lập
  9. Day School: trường bán trú
  10. Boarding School: trường nội trú
  11. Private School: trường dân lập
  12. International School: trường quốc tế

Chức vụ trong trường học

  1. Pupil(n): học sinh
  2. Student(n): sinh viên
  3. Teacher(n): giáo viên
  4. Lecturer(n): giảng viên
  5. President/ Headmaster/ Principal: hiệu trưởng
  6. Vice – Principal: phó hiệu trưởng
  7. Professor(n): giáo sư
  8. PhD Student: nghiên cứu sinh (viết tắt của Doctor of Philosophy)
  9. Masters Student: học viên cao học
  10. Monitor(n): lớp trưởng
  11. Vice Monitor: lớp phó
  12. Secretary: bí thư

Tham khảo:

  • Từ vựng tiếng Anh về giáo dục
  • Từ vựng tiếng Anh dành cho các kì thi

Các phòng ban trong trường học

  1. Principal’s office: phòng hiệu trưởng
  2. Vice – Principal’s office: phòng phó hiệu trưởng
  3. Clerical department: phòng văn thư
  4. Teacher room: phòng chờ giáo viên
  5. The youth union room: phòng đoàn trường
  6. Supervisor room: phòng giám thị
  7. Medical room: phòng y tế
  8. Traditional room: phòng truyền thống 
  9. Hall: hội trường
  10. Laboratory(n): phòng thí nghiệm
  11. Sport stock: kho chứa dụng cụ thể chất
  12. Security section: phòng bảo vệ
  13. Parking space: khu vực gửi xe
  14. Cafeteria(n): căng tin
  15. Academy department: phòng học vụ

từ vựng về trường học

Từ vựng tiếng anh về trường học

Hội thoại tiếng anh chủ đề trường học thường dùng

Khi học từ vựng tiếng anh về trường học chúng ta sẽ sử dụng chúng để áp dụng vào các tình huống giao tiếp trong môi trường giáo dục nói chung. Sau đây là một số mẫu hội thoại cơ bản.

Các vấn đề thường được nhắc đến liên quan đến từ vựng tiếng anh chủ đề trường học.

1. When do most children start school in Vietnam?

Phần lớn học sinh Việt Nam bắt đầu đến trường từ khi nào?

Most children start school in Vietnam at the age of six.

Phần lớn trẻ em Việt Nam bắt đầu đi học lúc 6 tuổi.

2. How much time do primary school students usually spend at school yesterday?

Thời gian học ở trường tiểu học của học sinh là khoảng bao nhiêu?

They spend about seven hours in school every day.

Họ học ở trường bảy tiếng mỗi ngày

3. Do they have to go to school on Saturday?

Chúng có phải đến trường vào thứ bảy không?

No, primary school students in Vietnam only go to school Monday through Friday.

Không, học sinh tiểu học chỉ học từ thứ hai đến thứ sáu

4. Teacher: The exam is beginning. Please remember to write your name and school number. And, close your books!

Bắt đầu làm bài. Hãy nhớ ghi rõ tên và mã số học sinh. Đóng hết sách lại

Student: Excuse me. How long do we have?

Thưa cô, chúng em có bao nhiêu phút làm bài ạ?

Teacher: 50 minutes. If you finish paper earlier, you can leave the room.

50 phút. Nếu bạn làm xong sớm, bạn có thể ra khỏi phòng.

Student: I see. Thank you.

Dạ vâng, em cảm ơn cô ạ.

Cách ghi nhớ từ vựng về trường học hiệu quả.

Có nhiều cách để học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề hiệu quả như: đọc báo, tin tức, qua xem phim, nghe nhạc,…Mỗi cách mang lại hiệu quả khác nhau. Step Up xin giới thiệu với bạn phương pháp học từ vựng tiếng anh về trường học với âm thanh tương tự và truyện chêm.

Mời bạn cùng đọc ví dụ sau:

Kể từ khi My mới đi kindergarten, cô bé đã có kế hoạch rõ ràng cho cuộc đời mình. Nó bao gồm 3 bước. Bước 1: Hoàn thành chương trình primary. Bước 2 hoàn thành chương trình secondary. Bước 3: giành học bổng để ra nước ngoài du học. Để thực hiện điều đó, bố mẹ My đã đưa cô bé đến gặp thầy hiệu trưởng ở một hall lớn, trước tập thể hàng nghìn bạn học sinh cùng lứa.

Trong đoạn văn có chêm các từ tiếng Anh trong đoạn là: kindergarten, primary, secondary, hall. Khi đọc bạn có thể tự đoán nghĩa của các từ trên mà không cần thông qua từ điển nhờ vào ngữ cảnh trong câu. 

Đây chính là phương pháp truyện chêm: Một câu chuyện tiếng Việt có chêm các từ tiếng Anh cần học vào trong đoạn hội thoại. Đây là cách để giúp chúng ta có thể bẻ khóa nghĩa của từ vựng qua văn cảnh. Cũng giống như cách ngày xưa chúng ta học tiếng Việt vậy. Chúng ta đâu cần dùng từ điển để tra nghĩa của từ đúng không?

âm thanh tương tự

Đi vào chi tiết ghi nhớ từng từ. Ví dụ từ hall: hội trường, mình sẽ sử dụng phương pháp âm thanh tương tự. 

Hall / hɔ:l/: hội trường

Nếu My ho trong hội trường lớn thì âm thanh sẽ vang lên.

Khi đó, từ ho sẽ là âm thanh tương tự của hall để bạn liên tưởng cách phát âm của từ, hội trường sẽ là nghĩa tiếng Việt của từ.

Phương pháp âm thanh tương tự: Dựa trên nguyên lý bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, sáng tạo 1 câu chuyện liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ đó. Chi tiết về phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm được trình bày chi tiết trong sách Hack Não 1500 Nạp siêu tốc 1500 từ vựng và cụm từ trong 50 ngày

Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Hy vọng bài viết đã cùng cấp cho bạn những kiến thức hữu ích để cập nhật, củng cố từ vựng tiếng anh theo chủ đề khác nhau. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều phương pháp học từ vựng và chủ đề từ vựng tiếng anh khác nhau trên Hack Não Từ Vựng nhé! Hẹn gặp lại!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here