Chia sẻ

Nếu như bạn gặp một chủ đề hội thoại liên quan tới vũ khí bằng tiếng Anh thế nhưng ngoài từ “Gun (súng)” ra thì bạn không biết nói gì để bắt chuyện, hiểu và duy trì cuộc trò chuyện đó cả. Tiếng Anh về vũ khí cũng được coi là một trong những chủ đề thường xuất hiện trong đời sống hàng ngày. Cùng Hack Não Từ Vựng khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về vũ khí qua bài viết này nhé!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về quân đội

Từ vựng tiếng Anh về vũ khí

Từ vựng về vũ khí tiếng Anh bao gồm khá nhiều từ ngữ chủ yếu là chuyên ngành. Chúng mình đã chọn lọc và tổng hợp một danh sách những từ cơ bản, thông dụng cũng như thường gặp nhất liên quan tới chủ đề này. Cùng khám phá ngay dưới đây nhé.

từ vựng về vũ khí

Từ vựng về vũ khí

  1. A-bomb: Bom phân hạt
  2. Ammunition: Đạn dược
  3. Armaments: Vũ khí, đặc biệt là súng lớn, bom, xe tăng…
  4. Arms: Vũ khí (được sử dụng bởi quân đội)
  5. Arrow: Mũi tên
  6. Assault rifle: Súng trường tấn công
  7. Atom bomb: Bom nguyên tử
  8. Autocannon: Súng thần công tự động
  9. Automatic rifle: Súng trường tự động
  10. Axe: Rìu Ballista: Máy ném đá
  11. Ballistic missile: Tên lửa đạn đạo
  12. Bat: Chày Baton: Dùi cui
  13. Battle axe: Rìu chiến
  14. Bayonet: Lưỡi lê
  15. Bazooka: Súng chống tăng
  16. Biological weapon: Vũ khí sinh học
  17. Blackjack: Dùi cui cảnh sát
  18. Blade: Kiếm
  19. Blowgun: Ống thổi phi tiêu
  20. Bomb: Bom
  21. Boobytrap: Bẫy mìn
  22. Bow and arrow: Cung tên
  23. Brass knuckles: Nắm đấm tay gấu
  24. Bullet: Đạn
  25. Bullwhip: Roi da
  26. Cannon: Súng thần công
  27. Carbine: Súng cạc-bin
  28. Catapult: Ná
  29. Cleaver: Dao phay
  30. Club: Dùi cui
  31. Crossbow: Súng bắn tên
  32. Cutlass: Đoản kiếm
  33. Dagger: Dao găm
  34. Dart: Phi tiêu
  35. Depth charge: Bom chống tàu ngầm
  36. Epee: Kiếm
  37. Explosives: Chất nổ
  38. Firearm: Súng cầm tay
  39. Flail: Chùy
  40. Flamethrower: Súng phun lửa
  41. Flintlock: Súng kíp
  42. Foil: Liễu kiếm
  43. Gatling gun: Súng nòng xoay
  44. Grenade: Lựu đạn
  45. Guided missile: Tên lửa điều khiển
  46. Gun: Súng
  47. Gunpowder: Thuốc súng
  48. Halberd: Kích
  49. Handgun: Súng ngắn
  50. Harpoon: Lao móc
  51. Hatchet: Rìu nhỏ
  52. Howitzer: Đại bác bắn trái phá
  53. Hunting knife: Dao săn
  54. Javelin: Lao Knife: Dao
  55. Knout: Roi da
  56. Kris: Dao găm Mã Lai
  57. Lance: Giáo
  58. Landmine: Địa lôi
  59. Longbow: Cung dài
  60. Longsword: Trường kiếm
  61. Mace: Chùy
  62. Machete: Rựa
  63. Machine gun: Súng máy
  64. Maul: Vồ lớn
  65. Mine: Mìn
  66. Missile: Tên lửa
  67. Mortar: Cối giã
  68. Musket: Súng nòng dài
  69. Mustard gas: Khí mù tạc
  70. Muzzleloader: Súng hỏa mai
  71. Nerve gas: Khí độc thần kinh
  72. Night stick: Đoản côn
  73. Nuclear bomb: Bom hạt nhân
  74. Nunchaku (nunchucks): Côn nhị khúc
  75. Onager: Súng bắn đá
  76. Ordnance: Pháo
  77. Pepper spray: Bình xịt hơi cay
  78. Pickaxe: Cuốc chim
  79. Pike: Thương
  80. Pistol: Súng lục
  81. Quarterstaff: Gậy tày
  82. Rapier: Kiếm mỏng
  83. Revolver: Súng lục ổ quay
  84. Rifle: Súng trường
  85. Rocket: Tên lửa
  86. Rocket launcher: Súng phóng tên lửa
  87. Saber: Kiếm lưỡi cong
  88. Scimitar: Mã tấu
  89. Scythe: Hái
  90. Semiautomatic: Súng bán tự động
  91. Shell: Quả đạn pháo
  92. Shooter: Súng
  93. Shotgun: Súng
  94. Shotgun Sickle: Liềm
  95. Slingshot: Súng cao su
  96. Spear: Mác
  97. Stiletto: Dao găm nhỏ
  98. Stun gun: Súng bắn điện
  99. Submachine gun: Súng tiểu liên tự động
  100. Switchblade: Dao bấm
  101. Sword: Kiếm, gươm
  102. Tank: Xe tăng
  103. Taser: Súng phóng điện
  104. Tear gas: Khí làm chảy nước mắt
  105. Tomahawk: Tên lửa hành trình
  106. Torpedo: Ngư lôi
  107. Trebuchet: Máy bắn đá
  108. Trident: Đinh ba
  109. Tripwire: Dây bẫy
  110. Weapon: Vũ khí
  111. Weapon of mass destruction: Vũ khí hủy diệt hàng loạt
  112. Whip: Roi

Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Thành ngữ tiếng Anh về vũ khí

Bên cạnh bộ từ vựng tiếng Anh về vũ khí ở trên, chúng ta cũng nên tìm hiểu một số thành ngữ tiếng Anh về chủ đề vũ khí để có một kiến thức đầy đủ và cụ thể nhất.

từ vựng vũ khí tiếng Anh

Từ vựng vũ khí tiếng Anh

  1. a shotgun wedding: đám cưới chạy bầu
  2. a double- edge sword: con dao hai lưỡi (gươm hai lưỡi)
  3. a loose canon: người muốn làm gì là làm không ai kiểm soát được, dễ gây hậu quả xấu (quả đại bác có thể tự bắn lúc nào không hay)
  4. a silver bullet: giải pháp vạn năng
  5. a straight arrow: người chất phát (mũi tên thẳng)
  6. bite the bullet: cắn răng chấp nhận làm việc khó khăn, dù không muốn làm (cắn viên đạn)
  7. bring a knife to a gunfight: làm việc chắn chắn thua, châu chấu đá xe (chỗ đang bắn nhau đem dao tới)
  8. dodge a bullet: tránh được tai nạn trong gang tấc (né đạn)
  9. eat one’s gun: tự tử bằng súng của mình
  10. fight fire with fire: lấy độc trị độc, dùng kế sách của đối phương đối phó lại đối phương (chống lửa bằng lửa)
  11. go nuclear: tấn công bằng biện pháp mạnh nhất có thể (chơi quả hạt nhân)
  12. gun someone down: bắn hạ ai đó
  13. jump the gun: bắt tay vào làm gì đó quá vội (làm súng giật)
  14. Those who live by the knife die by the knife: Sinh nghề tử nghiệp, Gieo nhân nào gặt quả đó
  15. stick to one’s guns: giữ vững lập trường (giữ chặt súng)
  16. the top gun: nhân vật đứng đầu, có ảnh hưởng nhất tổ chức
  17. the smoking gun: bằng chứng tội phạm rành rành không thể chối cãi (khẩu súng còn đang bốc khói)

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

App Hack Não

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về vũ khí nhớ lâu

Từ vựng về vũ khí bằng tiếng Anh thuộc chủ đề chuyên ngành và khá khó để ghi nhớ. Sau đây là một số cách học từ vựng hiệu quả mà bạn có thể tham khảo và áp dụng vào việc học tập của bản thân một cách hợp lý nhé.

Âm thanh tương tự

Bước đầu, chúng ta sẽ sử dụng các học với âm thanh tương tự để có thể học thuộc được cả nghĩa lẫn cách đọc của từ vựng đó. Phương pháp này sẽ dùng 1 từ để thay thế có cách phát âm tương tự gần giống với từ vựng mà bạn muốn học.

Lưu ý từ thay thế phải là từ quen thuộc gần gũi với bạn, điều đó sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc ghi nhớ cũng như phần phát âm của từ đó. Cuối cùng, bạn tạo ra 1 câu chuyện nhằm liên kết tất cả hình ảnh của từ vựng bạn sử dụng để thay thế vào ý nghĩa thực sự của từ vựng đó.

âm thanh tương tự

Ví dụ cụ thể:

Khi bạn muốn học từ vựng “gun” – (súng), học từ vựng này với âm thanh tương tự, ta sẽ đặt câu:

Nam đeo găng tay vào để bắn súng.

Từ găn là cách phát âm gần giống với của gun, cùn súng chính là nghĩa của từ vựng đó.

Ở trên là hình ảnh liên quan tới câu ví dụ chúng ta vừa đặt.

Bạn có thể thấy, chỉ với một câu đơn giản thế nhưng nó đã bao gồm cả nghĩa của từ, cách phát âm cùng với đó là hình ảnh miêu tả hết sức sinh động. Việc tạo ra liên kết giữa hình ảnh và từ vựng sẽ giúp chúng ta ấn tượng vừa dễ học vừa dễ nhớ.

Trên đây là bài viết tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh về vũ khí cơ bản và thông dụng nhất cùng với đó là một số thành ngữ tiếng Anh liên quan tới chủ đề vũ khí. Hi vọng bạn đã có cho mình kiến thức tiếng Anh về vũ khí thật hữu ích để có thể ứng dụng vào trong văn viết hoặc văn phong giao tiếp hàng ngày.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công trong tương lai!

Hack Não 1500 từ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here