Chia sẻ

Không có gì trên thế giới ngọt ngào như một ngôi nhà. Nhà là biểu tượng của sự liên kết giữa con người với một nơi mà tất cả chúng ta học những bước đầu tiên của cuộc sống. Từ vựng về nhà cửa là một trong những chủ đề dễ dàng nhưng cũng không kém phần thú vị để chúng ta có thể làm phong phú thêm vốn từ vựng, vận dụng trong học tập và giao tiếp. 

Hôm nay, hãy cùng Step Up tìm hiểu những từ vựng tiếng anh về nhà cửa và vận dụng từ vựng về nhà cửa để viết bài văn miêu tả ngôi nhà nhé! 

MỘT SỐ TỪ VỰNG VỀ NHÀ CỬA BẰNG TIẾNG ANH

Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa

Từ vựng về nhà cửa bằng tiếng Anh

1. Từ vựng về nhà cửa : các loại nhà trong tiếng anh

Một trong những nhóm từ liên quan đến từ vựng theo chủ đề là về các loại nhà trong tiếng anh. Chúng ta không chỉ sinh hoạt trong những căn nhà đơn thuần mà còn đa dạng nhiều hơn trong nơi ở, các khu du lịch nghỉ dưỡng…. Bạn sẽ muốn sở hữu một căn nhà như thế nào cho cuộc sống của mình? Hãy cùng Step Up lướt qua một số từ vựng về các loại nhà trong tiếng anh nhé. 

  1. Apartment: căn hộ
  2. Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có thể chiếm diện tích cả một tầng
  3. Apartment building: tòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  4. Block of flats: các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như những không gian chung
  5. Condominium: chung cư. tuy nhiên với condominium thì các căn hộ được bán cho những người sở hữu khác nhau
  6. Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ nhỏ chỉ có duy nhất một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  7. Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng nhỏ cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  8. Duplex hoặc duplex house: hình thức thiết kế căn hộ ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được thiết kế tại tầng áp mái của một dự án căn hộ và trung tâm thương mại cao cấp
  9. Penthouse: một căn hộ đắt tiền, hoặc thiết lập các phòng ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng 
  10. Basement apartment: căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái tiện nghi
  11. Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng 
  12. Tree house: nhà dựng trên cây
  13. Townhouse: nhiều nhà chung vách
  14. Villa: biệt thự
  15. Palace: cung điện
  16. Cabin: buồng
  17. Tent: cái lều

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

  • Từ vựng tiếng Anh về gia đình
  • Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong nhà

2. Các loại phòng

  1. Bathroom: Phòng tắm
  2. Bedroom: phòng ngủ
  3. Kitchen: nhà ăn
  4. Lavatory: phòng vệ sinh
  5. Living room: phòng khách
  6. Lounge: phòng chờ
  7. Garage: chỗ để ô tô
  8. Dining room: Phòng ăn
  9. Sun lounge: Phòng sưởi nắng 
  10. Toilet: nhà vệ sinh
  11. Shed: Nhà kho

Từ vựng tiếng anh về nhà cửa

Từ vựng về nhà cửa

3. Trang trí nhà cửa

  1. Decorating: trang trí
  2. Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  3. Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  4. Fit/put up blind or curtains: lắp rèm (rèm chắn sáng – blinds, rèm thông thường – curtains)
  5. Give something a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  6. Go for a … effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên…
  7. Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí chi tiết cuối cùng

4. Dọn dẹp nhà cửa

  1. Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (chỗ có nhiều giàu mỡ như bếp, bàn,…)
  2. Polish: đồ đánh bóng
  3. Scour: thuốc tẩy
  4. Scrub: cọ rửa
  5. Scrubbing brush: bàn chải cọ
  6. Soft furnishings: những đồ rèm, ga phủ
  7. Sweep: quét
  8. Tidy up: sắp xếp lại đồ đạc cho đúng chỗ
  9. Toilet duck: nước tẩy con vịt
  10. Touch up the paintwork: sơn lại những chỗ bị bong tróc sơn
  11. Wax: đánh bóng
  12. Window cleaner: nước lau kính
  13.  Bleach: chất tẩy trắng
  14. Cobweb: mạng nhện
  15. Corners of the house: góc nhà
  16. Declutter: dọn bỏ những đồ dùng không cần thiết
  17. Duster: cái phủi bụi
  18. Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  19. Mop: chổi lau sàn
  20. Mould: mốc, meo

5. Các thiết bị gia dụng

  1. Alarm clock: đồng hồ báo thức
  2. Bathroom scales: cân sức khỏe
  3. Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  4. CD player: máy chạy CD
  5. DVD player: máy chạy DVD
  6. Dishwasher: Máy rửa bát
  7. Electric fire: lò sưởi điện
  8. Games console: máy chơi điện tử
  9. Gas fire: lò sưởi ga
  10. Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  11. Iron: bàn là
  12. Lamp: đèn bàn
  13. Radiator: lò sưởi
  14. Radio: đài
  15. Record player: máy hát
  16. Spin dryer: máy sấy quần áo
  17. Stereo: máy stereo
  18. Telephone: điện thoại
  19. TV (viết tắt của television): TV
  20. Washing machine: máy giặt

6. Các đồ vật khác

  1. Ironing board: Bàn kê khi là quần áo
  2. Light switch: công tắc đèn
  3. Mop: cây lau nhà
  4. Ornament: đồ trang trí trong nhà
  5. Plug: phích cắm điện
  6. Plug socket: Ổ cắm
  7. Drink cabinet: tủ rượu
  8. Cupboard: tủ chén
  9. Sponge: mút rửa bát
  10. Torch: đèn pin
  11. Waste paper basket: giỏ đựng giấy bỏ

BÀI VĂN MIÊU TẢ NGÔI NHÀ BẰNG TIẾNG ANH

Từ vựng về nhà cửa trong tiếng anh

Từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh

Nhà là nơi chúng ta gắn bó và rất thân thuộc. Nhà là nơi để về. Vì thế, giới thiệu về ngôi nhà sẽ là một chủ đề bạn thường xuyên gặp phải trong cuộc sống. Việc bạn giới thiệu được ngôi nhà của mình bằng tiếng Anh là rất cần thiết. Hơn thế nữa, tầm quan trọng của tiếng Anh lại càng khẳng định rõ vị thế của mình trong cuộc sống hiện đại.  Qua đó bạn cũng có thể làm phong phú cho mình vốn từ vựng về nhà cửa. So với nhiều chủ đề khác, chủ đề này khá dễ viết do có nhiều ý để triển khai cũng như từ vựng tiếng anh về ngôi nhà khá đa dạng và dễ dàng ghi nhớ. Vì vậy, chỉ cần khéo léo ứng dụng và thay đổi một chút về mẫu câu, từ vựng về nhà cửa sao cho phù hợp, bạn đã có thể có được một bài viết hay về chủ đề này. Cùng học cách giới thiệu về ngôi nhà bằng tiếng Anh thật ấn tượng và thu nạp một số từ vựng tiếng anh về ngôi nhà sau đây:

Of all the places on earth, our sweet homes are probably the only place we feel the safest. They are also the only place we are free to do whatever we want without fear of consequences. 

My parent wanted the place to feel spacious and bright while keeping their privacy intact. For that, our architecture took inspiration from traditional Japanese-style houses to help my family reconsider the relationship between the external structure and interior. It is built mostly from wood with the design of the house in a modern context. Most of the traditional Japanese-style houses in the countryside have a gate and a pathway within a garden that leads to an entrance. Having a garden in front of the house allows passers-by and guests to rest their eyes on the garden first. As you walk through the front gate of the property, it leads you to the garden and then the house’s entrance, with the level of privacy increasing as you walk further into space. My mother wanted to make sure to allow for smooth motion through the kitchen/living/dining room, bedroom, and bathrooms. 

That’s a pretty house which consists of 7 rooms: a living room, a kitchen, a toilet, a bathroom and 3 bedrooms. There are a light brown leather sofa, a television and a sideboard in the living room. Next is a back room which we use as a dining roof, there is a small way with the roof on top to lead to that area. In the middle of the room is a dinner table which is made from Ebony wood. The whole house is covered by a garden where my mother plants some of the trees. In the right of the kitchen is a clean toilet. Beside the toilet is the bathroom which is equipped a shower, a bathtub, and an electric fire. There are only 3 rooms upstairs that are my parents’ room, my sister’s room, and my private room. There are a television and a bookshelf in my bedroom. 

No matter where I go in the future, my foundation will always sit firmly in Phuc Yen, in this environment and with these people who have formed me as a person and taught me how to live. After all, home is where the heart is.

Với chủ đề quen thuộc – từ vựng tiếng Anh về nhà cửa bạn có thể dễ dàng tiếp thu và thực hành tiếng Anh giao tiếp để nhớ tốt hơn. Cách học từ vựng tiếng Anh là bạn nên kết hợp nhiều cách đọc, học qua viết giấy, sử dụng hình ảnh, âm thanh. Đặc biệt là học theo phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm, đây là cách mà hàng nghìn bạn học viên đang học cùng cuốn sách: Hack Não 1500 từ tiếng Anh.

Chi tiết về toàn bộ cuốn sách xem tại: Hack Não 1500 từ tiếng Anh

Trên đây là những từ vựng chủ đề nhà cửa và Step Up hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh! Tham khảo thêm nhiều bài viết về những mẹo giúp bạn học từ vựng nhanh nhất và hiệu quả trên Hacknaotuvung nhé. Hẹn gặp lại lần sau!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here