Chia sẻ

Ngành hàng không ngày càng phát triển khi số lượng khách đi máy bay mỗi ngày càng tăng, kéo theo rất nhiều hãng hàng không ra đời để đáp ứng nhu cầu đó. Các nhân viên trong ngành hàng không như tiếp viên, đội ngũ nhân viên trên máy bay, đội ngũ nhân viên tại sân bay cũng như các nhân viên tư vấn sẽ là những người sẽ mang đến cho các hành khách sự thoải mái, hài lòng và nhất là sự an toàn trên máy bay.

Để làm được điều đó, các nhân viên trong ngành hàng không phải trang bị cho mình rất nhiều kỹ năng, và một trong những kỹ năng không thể thiếu đó là Tiếng Anh – phương tiện giao tiếp và kết nối với các hành khách trên toàn thế giới. Hãy cùng Step Up ghi nhớ các từ vựng chuyên ngành hàng không bằng tiếng Anh nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không chủ yếu sẽ xoay quanh sân bay, máy bay, các thủ tục khi bay và các dịch vụ hàng không. Nếu không nắm được hết từ vựng chuyên ngành hàng không này, các nhân viên sẽ gặp khó khăn lớn khi giao tiếp với khách, tạo ra sự thiếu chuyên nghiệp, không chỉ ảnh hưởng đến hãng, mà còn gây ra nhiều bất tiện cho khách hàng. Chính vì vậy, các bạn nhớ phải học thuộc và nằm lòng các từ vựng này nhé!

[FREE] Download Ebook Hack Não Phương PhápHướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

 

từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không

A

  • Airplane/ plane/ jet: máy bay
  • Airport information desk:  quầy thông tin tại sân bay
  • Air sickness bag: túi nôn
  • Aisle: lối đi giữa các dãy ghế
  • Aisle seat: ghế ngồi cạnh lối đi
  • Armrest : chỗ gác tay
  • Arrival and departure monitor: màn hình hiển thị giờ đến và khởi hành
  • Arrival halls: khu vực đến

B

  • Baggage: hành lý
  • Baggage claim (area): khu nhận hành lý ký gửi
  • Baggage claim check/ ticket: phiếu giữ hành lý ký gửi
  • Baggage carousel: băng chuyền hành lý ký gửi
  • Boarding pass: thẻ lên máy bay
  • Board the plane ≠ get off the plane: lên/ xuống máy bay

C

  • Cabin: buồng ca-bin
  • Call button: nút gọi
  • Cargo door: cửa lớn để chất và bốc dỡ hàng hóa
  • Carry-on bag: hành lý được mang lên buồng máy bay
  • Check-in: làm thủ tục
  • Check-in counter/ desk: quầy đăng kí
  • Check-in clerk: nhân viên quầy làm thủ tục
  • Cockpit: buồng lái
  • Concession stand/ snack bar: quán ăn nhỏ
  • Control tower: đài kiểm soát không lưu
  • Conveyor belt: băng tải
  • Copilot: phi công phụ
  • Customs: hải quan
  • Customs declaration form: tờ khai hải quan
  • Customs officer: cán bộ hải quan

D

  • Department lounge: phòng chờ lên máy bay
  • Duty free shop: cửa hàng miễn thuế

E

  • Emergency exit: lối thoát hiểm
  • Emergency instruction card: thẻ hướng dẫn
  • Engine: động cơ
  • ETA (Estimated Time of Arrival): thời gian sự kiến đến

F

  • Fasten Seat Belt sign: biển báo Thắt dây an toàn
  • First-class section: toa hạng nhất
  • Flight attendant: tiếp viên hàng không
  • Flight engineer : kỹ sư chịu trách nhiệm về máy móc trong máy bay
  • Fuselage: thân máy bay

từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không

Từ vựng chuyên ngành hàng không tiếng Anh

G

  • Gallery: hành lang
  • Garment bag: túi đựng quần áo khi đi du lịch
  • Gate: cửa
  • Gift shop: cửa hàng bán quà tặng

H

  • Helicopter: máy bay trực thăng

I

  • Immigration: xuất nhập cảnh
  • Immigration officer: viên chức xuất nhập cảnh
  • Instrument panel: bảng điều khiển

K

  • Keep the seat-belt fastened = fasten the seat-belt: thắt dây an toàn

L

  • Lavatory/ bathroom: phòng vệ sinh/ phòng tắm
  • Landing ≠ take-off: hạ cánh/ cất cánh
  • Landing gear: bộ phận hạ cánh
  • Life vest: phao cứu sinh
  • Lost and found (lost property): phòng tìm hành lý thất lạc
  • Luggage carrier: giá đỡ hành lý

M

  • Middle seat: ghế ngồi ở giữa
  • Metal detector: thiết bị dò kim loại

N

  • Nose: mũi máy bay
  • No smoking sign: biển báo không hút thuốc

O

  • Overhead compartment: ngăn chứa đồ trên cao
  • Oxygen mask: mặt nạ dưỡng khí

từ vựng tiếng anh chuyên ngành hàng không

Từ vựng chuyên ngành hàng không tiếng Anh

P

  • Passenger: hành khách
  • Passport: hộ chiếu
  • Passport control: kiểm tra hộ chiếu
  • Pilot: phi công/ cơ trưởng
  • Porter/ skycab: phu khuân vác
  • Propeller: cánh quạt
  • Propeller plane/ prop: máy bay cánh quạt

R

  • Remain seated: ngồi yên trên ghế
  • Rotor (blade): lá cánh quạt
  • Runway: đường băng

S

  • Seat belt: dây an toàn
  • Seat pocket: túi đựng đồ gắn sau lưng ghế
  • Seat control: bộ điều chỉnh ghế ngồi
  • Security checkpoint: trạm kiểm soát an ninh
  • Security guard: nhân viên bảo vệ
  • Suitcase: va-li

T

  • Tail: đuôi máy bay
  • Terminal (building): nhà đón khách
  • Ticket: vé
  • Ticket agent: nhân viên bán vé
  • Ticket counter: quầy bán vé
  • Traveller: hành khách
  • Tray table: bàn xếp (gắn sau ghế trên máy bay)

V

  • Visa:  thị thực

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không

Từ vựng chuyên ngành hàng không tiếng Anh

W

  • Waiting area/ lounge: khu vực chờ đợi
  • Window seat: ghế ngồi cạnh cửa sổ
  • Wing: cánh máy bay

X

  • X-ray screener: máy quét bằng tia X

Cách học từ vựng chuyên ngành hàng không cùng sách Hack Não 1500

Để có thể ghi nhớ từ vựng dễ nhất, đầu tiên các bạn phải tạo cho mình động lực và niềm yêu thích cho riêng mình. Một phương pháp học mới lạ, hấp dẫn sẽ kích thích được sự tò mò, thích thú của cá bạn. Đồng thời, các bạn cũng cần đảm bảo tránh những sai lầm khi học tiếng Anh để kết quả đạt được là hiệu quả nhất.

Học từ vựng chuyên ngành hàng không cũng vậy. Đó là cả một quá trình rèn luyện kiên trì cùng với những cách tư duy đổi mới trong phương pháp học. Do vậy Step Up sẽ giới thiệu cho bạn phương pháp học tiếng Anh qua âm thanh tương tự vô cùng đặc biệt này nhé!

Phương pháp học này dựa trên nguyên lý “bắc cầu tạm” từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ. Sau đó áp vào ví dụ tạo liên kết giữa nghĩa của từ và cách phát âm của từ đó. Cách học này vừa giúp tiết kiệm thời gian vừa tạo hiệu quả nhớ từ vựng rất lâu. Để hiểu rõ hơn về phương pháp này, chúng ta cùng xem qua 1 ví dụ:

Apologize (adj): xin lỗi

Cho mình xin lỗi nhé! vừa ăn thịt bò mà nó dai quá nên rụng hết răng

Với phương pháp này, bạn sẽ dùng âm thanh tương tự “ăn thịt bò mà nó dai” để liên tưởng đến từ gốc Apologize, đồng thời lồng thêm nghĩa tiếng Việt để bạn biết và có thể ghi nhớ ngay lập tức.

từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không

Cách học này vừa mới lạ vừa kết hợp âm thanh, ngữ nghĩa, vừa  tạo ấn tượng mạnh và khắc sâu hơn cho người đọc. Phương pháp âm thanh tương tự được trình bày chi tiết trong cuốn Sách Hack Não 1500 – ghi nhớ 1500 từ vựng và cụm từ với âm thanh tương tự, truyện chêm và phát âm shadowing. Bạn hoàn toàn có thể nghe audio toàn bộ sách với App Hack Não, 1200 bài giảng hướng dẫn chi tiết và các bài tập ứng dụng ngay lập tức sau khi học.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. 

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không cùng phương pháp ghi nhớ từ vựng mà hack não từ vựng đã cung cấp. Cùng thực hành để đạt hiệu quả cao nhất nhé!

Các từ tìm kiếm liên quan tới tiếng Anh chuyên ngành hàng không:

ngành hàng không tiếng anh là gì

tiếng anh hàng không

sách tiếng anh chuyên ngành hàng không

từ vựng tiếng anh về hàng không

tiếng Anh giao tiếp hàng không

thuật ngữ hàng không

các từ viết tắt trong hàng không

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here